Hotline: 024.62511017

024.62511081

  Trang chủ   Sản phẩm   Phần mềm Dành cho nhà trường   Phần mềm Hỗ trợ học tập   Kho phần mềm   Liên hệ   Đăng nhập | Đăng ký

Tìm kiếm

School@net
 
Xem bài viết theo các chủ đề hiện có
  • Hoạt động của công ty (728 bài viết)
  • Hỗ trợ khách hàng (494 bài viết)
  • Thông tin tuyển dụng (57 bài viết)
  • Thông tin khuyến mại (81 bài viết)
  • Sản phẩm mới (218 bài viết)
  • Dành cho Giáo viên (552 bài viết)
  • Lập trình Scratch (3 bài viết)
  • Mô hình & Giải pháp (155 bài viết)
  • IQB và mô hình Ngân hàng đề kiểm tra (126 bài viết)
  • TKB và bài toán xếp Thời khóa biểu (242 bài viết)
  • Học tiếng Việt (182 bài viết)
  • Download - Archive- Update (289 bài viết)
  • Các Website hữu ích (71 bài viết)
  • Cùng Học (98 bài viết)
  • Learning Math: Tin học hỗ trợ học Toán trong nhà trường (74 bài viết)
  • School@net 15 năm (153 bài viết)
  • Mỗi ngày một phần mềm (7 bài viết)
  • Dành cho cha mẹ học sinh (123 bài viết)
  • Khám phá phần mềm (122 bài viết)
  • GeoMath: Giải pháp hỗ trợ học dạy môn Toán trong trường phổ thông (36 bài viết)
  • Phần mềm cho em (13 bài viết)
  • ĐỐ VUI - THƯ GIÃN (360 bài viết)
  • Các vấn đề giáo dục (1209 bài viết)
  • Bài học trực tuyến (1033 bài viết)
  • Hoàng Sa - Trường Sa (17 bài viết)
  • Vui học đường (276 bài viết)
  • Tin học và Toán học (220 bài viết)
  • Truyện cổ tích - Truyện thiếu nhi (181 bài viết)
  • Việt Nam - 4000 năm lịch sử (97 bài viết)
  • Xem toàn bộ bài viết (8222 bài viết)
  •  
    Đăng nhập/Đăng ký
    Bí danh
    Mật khẩu
    Mã kiểm traMã kiểm tra
    Lặp lại mã kiểm tra
    Ghi nhớ
     
    Quên mật khẩu | Đăng ký mới
    
     
    Giỏ hàng

    Xem giỏ hàng


    Giỏ hàng chưa có sản phẩm

     
    Bản đồ lưu lượng truy cập website
    Locations of visitors to this page
     
    Thành viên có mặt
    Khách: 3
    Thành viên: 0
    Tổng cộng: 3
     
    Số người truy cập
    Hiện đã có 84308926 lượt người đến thăm trang Web của chúng tôi.

    Toán 7 - Chương II - Bài 4. Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh - góc - cạnh (c.g.c)

    Ngày gửi bài: 23/09/2010
    Số lượt đọc: 9294

    1. Vẽ tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa

    Bài toán : Vẽ tam giác ABC biết AB = 2cm, BC =3cm, .

    Giải : (h.78).


    Hình 78

    Tải trực tiếp tệp hình học động: L7_ch2_h78.ggb

    Xem trực tiếp hình vẽ động trên màn hình.

    - Vẽ góc.
    - Trên tia Bx lấy điểm A sao cho BA = 2cm.
    - Trên tia By lấy điểm C sao cho BC = 3cm.
    - Vẽ đoạn thẳng AC, ta được tam giác ABC.
    Lưu ý : Ta gọi góc B là góc xen giữa hai cạnh AB và BC. Khi nói hai cạnh và góc xen giữa, ta hiểu góc này là góc ở vị trí xen giữa hai cạnh đó.

    2. Trường hợp bằng nhau cạnh - góc - cạnh

    ?1 Vẽ thêm tam giác A’B’C’ có :
    A’B’ = 2cm, , B’C’ = 3cm.
    Hãy đo để kiểm nghiệm rằng AC = A’C’. Ta có thể kết luận được tam giác ABC bằng tam giác A’B’C’ hay không ?
    Ta thừa nhận tính chất cơ bản sau :


    Hình 79

    Tải trực tiếp tệp hình học động: L7_ch2_h79.ggb

    Xem trực tiếp hình vẽ động trên màn hình.

    Nếu có :
    AB = A’B’
    BC = B’C’
    thì (h.79).
    ?2Hai tam giác trên hình 80 có bằng nhau không ? Vì sao ?


    Hình 80

    Tải trực tiếp tệp hình học động: L7_ch2_h80.ggb

    Xem trực tiếp hình vẽ động trên màn hình.

    3. Hệ quả

    (Hệ quả cũng là một định lí, nó được suy ra trực tiếp từ một định lí hoặc một tính chất được thừa nhận).
    ?3Nhìn hình 81 và áp dụng trường hợp bằng nhau cạnh - góc - cạnh, hãy phát biểu một trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông.


    Hình 81

    Tải trực tiếp tệp hình học động: L7_ch2_h81.ggb

    Xem trực tiếp hình vẽ động trên màn hình.

    - Ta có hệ quả :
    Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này lần lượt bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.

    BÀI TẬP

    24. Vẽ tam giác ABC biết , AB = AC = 3cm. Sau đó đo các góc B và C.
    25. Trên mỗi hình 82, 83, 84 có các tam giác nào bằng nhau ? Vì sao ?


    Hình 82

    Tải trực tiếp tệp hình học động: L7_ch2_h82.ggb

    Xem trực tiếp hình vẽ động trên màn hình.


    Hình 83

    Tải trực tiếp tệp hình học động: L7_ch2_h83.ggb

    Xem trực tiếp hình vẽ động trên màn hình.


    Hình 84

    Tải trực tiếp tệp hình học động: L7_ch2_h84.ggb

    Xem trực tiếp hình vẽ động trên màn hình.

    26. Xét bài toán :
    “Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA. Chứng minh rằng AB // CE”.
    Dưới đây là hình vẽ và giả thiết, kết luận của bài toán (h.85) :


    Hình 85

    Tải trực tiếp tệp hình học động: L7_ch2_h85.ggb

    Xem trực tiếp hình vẽ động trên màn hình.

    Hãy sắp xếp lại năm câu sau đây một cách hợp lí để giải bài toán trên :

    Lưu ý : Để cho gọn, các quan hệ nằm giữa, thẳng hàng (như M nằm giữa B và C, E thuộc tia đối của tia MA) đã được thể hiện ở hình vẽ nên có thể không ghi ở phần giả thiết.

    LUYỆN TẬP 1

    27. Nêu thêm một điều kiện để hai tam giác trong mỗi hình vẽ dưới đây là hai tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh - góc - cạnh :


    Hình 86

    Tải trực tiếp tệp hình học động: L7_ch2_h86.ggb

    Xem trực tiếp hình vẽ động trên màn hình.


    Hình 87

    Tải trực tiếp tệp hình học động: L7_ch2_h87.ggb

    Xem trực tiếp hình vẽ động trên màn hình.


    Hình 88

    Tải trực tiếp tệp hình học động: L7_ch2_h88.ggb

    Xem trực tiếp hình vẽ động trên màn hình.

    28. Trên hình 89 có các tam giác nào bằng nhau ?


    Hình 89

    Tải trực tiếp tệp hình học động: L7_ch2_h89.ggb

    Xem trực tiếp hình vẽ động trên màn hình.

    29. Cho góc xAy. Lấy điểm B trên tia Ax, điểm D trên tia Ay sao cho AB = AD. Trên tia Bx lấy điểm E, trên tia Dy lấy điểm C sao cho BE = DC. Chứng minh rằng

    LUYỆN TẬP 2

    30. Trên hình 90, các tam giác ABC và A’BC có cạnh chung BC = 3cm, CA = CA’ = 2cm, nhưng hai tam giác đó không bằng nhau.


    Hình 90

    Tải trực tiếp tệp hình học động: L7_ch2_h90.ggb

    Xem trực tiếp hình vẽ động trên màn hình.

    Tại sao ở đây không thể áp dụng trường hợp cạnh - góc - cạnh để kết luận ?
    31. Cho đoạn thẳng AB, điểm M nằm trên đường trung trực của AB. So sánh độ dài các đoạn thẳng MA và MB.
    32. Tìm các tia phân giác trên hình 91.
    Hãy chứng minh điều đó.


    Hình 91

    Tải trực tiếp tệp hình học động: L7_ch2_h91.ggb

    Xem trực tiếp hình vẽ động trên màn hình.

    Schoolnet



     Bản để in  Lưu dạng file  Gửi tin qua email


    Những bài viết khác:



    Lên đầu trang

     
    CÔNG TY CÔNG NGHỆ TIN HỌC NHÀ TRƯỜNG
     
    Phòng 804 - Nhà 17T1 - Khu Trung Hoà Nhân Chính - Quận Cầu Giấy - Hà Nội
    Phone: 024.62511017 - 024.62511081
    Email: kinhdoanh@schoolnet.vn


    Bản quyền thông tin trên trang điện tử này thuộc về công ty School@net
    Ghi rõ nguồn www.vnschool.net khi bạn phát hành lại thông tin từ website này
    Site xây dựng trên cơ sở hệ thống NukeViet - phát triển từ PHP-Nuke, lưu hành theo giấy phép của GNU/GPL.