Hotline: 024.62511017

024.62511081

  Trang chủ   Sản phẩm   Phần mềm Dành cho nhà trường   Phần mềm Hỗ trợ học tập   Kho phần mềm   Liên hệ   Đăng nhập | Đăng ký

Tìm kiếm

School@net
 
Xem bài viết theo các chủ đề hiện có
  • Hoạt động của công ty (728 bài viết)
  • Hỗ trợ khách hàng (494 bài viết)
  • Thông tin tuyển dụng (57 bài viết)
  • Thông tin khuyến mại (81 bài viết)
  • Sản phẩm mới (218 bài viết)
  • Dành cho Giáo viên (552 bài viết)
  • Lập trình Scratch (3 bài viết)
  • Mô hình & Giải pháp (155 bài viết)
  • IQB và mô hình Ngân hàng đề kiểm tra (126 bài viết)
  • TKB và bài toán xếp Thời khóa biểu (242 bài viết)
  • Học tiếng Việt (182 bài viết)
  • Download - Archive- Update (289 bài viết)
  • Các Website hữu ích (71 bài viết)
  • Cùng Học (98 bài viết)
  • Learning Math: Tin học hỗ trợ học Toán trong nhà trường (74 bài viết)
  • School@net 15 năm (153 bài viết)
  • Mỗi ngày một phần mềm (7 bài viết)
  • Dành cho cha mẹ học sinh (123 bài viết)
  • Khám phá phần mềm (122 bài viết)
  • GeoMath: Giải pháp hỗ trợ học dạy môn Toán trong trường phổ thông (36 bài viết)
  • Phần mềm cho em (13 bài viết)
  • ĐỐ VUI - THƯ GIÃN (360 bài viết)
  • Các vấn đề giáo dục (1209 bài viết)
  • Bài học trực tuyến (1033 bài viết)
  • Hoàng Sa - Trường Sa (17 bài viết)
  • Vui học đường (276 bài viết)
  • Tin học và Toán học (220 bài viết)
  • Truyện cổ tích - Truyện thiếu nhi (181 bài viết)
  • Việt Nam - 4000 năm lịch sử (97 bài viết)
  • Xem toàn bộ bài viết (8222 bài viết)
  •  
    Đăng nhập/Đăng ký
    Bí danh
    Mật khẩu
    Mã kiểm traMã kiểm tra
    Lặp lại mã kiểm tra
    Ghi nhớ
     
    Quên mật khẩu | Đăng ký mới
    
     
    Giỏ hàng

    Xem giỏ hàng


    Giỏ hàng chưa có sản phẩm

     
    Bản đồ lưu lượng truy cập website
    Locations of visitors to this page
     
    Thành viên có mặt
    Khách: 5
    Thành viên: 0
    Tổng cộng: 5
     
    Số người truy cập
    Hiện đã có 84308971 lượt người đến thăm trang Web của chúng tôi.

    Toán 7 - Chương II - TAM GIÁC - Bài 5. Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác

    Ngày gửi bài: 24/09/2010
    Số lượt đọc: 8314

    1. Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề

    Bài toán : Vẽ tam giác ABC biết BC = 4cm,

    Giải (h.92)

    Tải trực tiếp tệp hình học động: L7_Ch2_h92.ggb

    Xem trực tiếp hình vẽ động trên màn hình.

    - Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm.

    - Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC, vẽ các tia Bx và Cy sao cho


    Hai tia trên cắt nhau tại A, ta được tam giác ABC.

    Lưu ý : Ta gọi góc B và góc C là hai góc kề cạnh BC. Khi nói một cạnh và hai góc kề, ta hiểu hai góc này là hai góc ở vị trí kề cạnh đó.

    2. Trường hợp bằng nhau góc - cạnh – góc

    ?1. Vẽ thêm tam giác A’B’C’ có : B’C’ = 4cm,

    .
    Hãy đo để kiểm nghiệm rằng AB = A’B’. Vì sao ta kết luận được ?



    Ta thừa nhận tính chất cơ bản sau :



    Nếu và

    có :



    Tải trực tiếp tệp hình học động: L7_ch2_h93.ggb

    Xem trực tiếp hình vẽ động trên màn hình.

    ?2. Tìm các tam giác bằng nhau ở mỗi hình 94, 95, 96.

    Tải trực tiếp tệp hình học động: L7_ch2_h94.ggb

    Xem trực tiếp hình vẽ động trên màn hình.

    Tải trực tiếp tệp hình học động: L7_ch2_h95.ggb

    Xem trực tiếp hình vẽ động trên màn hình.

    Tải trực tiếp tệp hình học động: L7_ch2_h96.ggb

    Xem trực tiếp hình vẽ động trên màn hình.

    3. Hệ quả


    Từ trường hợp bằng nhau góc - cạnh - góc của hai tam giác, ta có các hệ quả :

    Hệ quả 1 : Nếu một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.

    Học sinh tự chứng minh hệ quả 1.

    Hệ quả 2 :

    Tải trực tiếp tệp hình học động: L7_ch2_h97.ggb

    Xem trực tiếp hình vẽ động trên màn hình.

    BÀI TẬP

    33. Vẽ tam giác ABC có AC = 2cm,

    34. Trên mỗi hình 98, 99 có các tam giác nào bằng nhau ? Vì sao ?

    Tải trực tiếp tệp hình học động: L7_ch2_h98.ggb

    Xem trực tiếp hình vẽ động trên màn hình.

    Tải trực tiếp tệp hình học động: L7_ch2_h99.ggb

    Xem trực tiếp hình vẽ động trên màn hình.


    35. Cho góc xOy khác góc bẹt, Ot là tia phân giác của góc đó. Qua điểm H thuộc tia Ot, kẻ đường vuông góc với Ot, nó cắt Ox và Oy theo thứ tự ở A và B.

    a) Chứng minh rằng OA = OB.

    b) Lấy điểm C thuộc tia Ot, chứng minh rằng CA = CB và

    LUYỆN TẬP 1

    36. Trên hình 100 ta có OA = OB,

    Chứng minh rằng AC = BD.

    Tải trực tiếp tệp hình học động: L7_ch2_h100.ggb

    Xem trực tiếp hình vẽ động trên màn hình.

    37. Trên mỗi hình 101, 102, 103 có các tam giác nào bằng nhau ? Vì sao ?

    Tải trực tiếp tệp hình học động: L7_ch2_h101.ggb

    Xem trực tiếp hình vẽ động trên màn hình.

    Tải trực tiếp tệp hình học động: L7_ch2_h102.ggb

    Xem trực tiếp hình vẽ động trên màn hình.

    Tải trực tiếp tệp hình học động: L7_ch2_h103.ggb

    Xem trực tiếp hình vẽ động trên màn hình.

    Lưu ý : Trong một bài toán, khi không ghi đơn vị độ dài, ta quy định rằng các độ dài có cùng đơn vị.

    38. Trên hình 104 ta có AB // CD, AC // BD. Hãy chứng minh rằng AB = CD, AC = BD.

    Tải trực tiếp tệp hình học động: L7_ch2_h104.ggb

    Xem trực tiếp hình vẽ động trên màn hình.

    LUYỆN TẬP 2

    39. Trên mỗi hình 105, 106, 107, 108 có các tam giác vuông nào bằng nhau ? Vì sao ?

    Tải trực tiếp tệp hình học động: L7_ch2_h105.ggb

    Xem trực tiếp hình vẽ động trên màn hình.

    Tải trực tiếp tệp hình học động: L7_ch2_h106.ggb

    Xem trực tiếp hình vẽ động trên màn hình.

    Tải trực tiếp tệp hình học động: L7_ch2_h107.ggb

    Xem trực tiếp hình vẽ động trên màn hình.

    Tải trực tiếp tệp hình học động: L7_ch2_h108.ggb

    Xem trực tiếp hình vẽ động trên màn hình.

    40. Cho tam giác ABC (AB AC), tia Ax đi qua trung điểm M của BC. Kẻ BE và CF vuông góc với Ax (E Ax, F Ax). So sánh các độ dài BE và CF.

    41. Cho tam giác ABC. Các tia phân giác của các góc B và C cắt nhau ở I. Vẽ ID AB (D AB), IE BC (E BC), IF AC (F AC). Chứng minh rằng ID = IE = IF.

    p align="justify">

    Tại sao ở đây không thể áp dụng trường hợp góc - cạnh - góc để kết luận ?

    Tải trực tiếp tệp hình học động: L7_ch2_h109.ggb

    Xem trực tiếp hình vẽ động trên màn hình.

    LUYỆN TẬP VỀ BA TRƯỜNG HỢP
    BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC

    43. Cho góc xOy khác góc bẹt. Lấy các điểm A, B thuộc tia Ox sao cho OA OB. Lấy các điểm C, D thuộc tia Oy sao cho OC = OA, OD = OB. Gọi E là giao điểm của AD và BC. Chứng minh rằng :

    a) AD = BC.

    b) EAB = ECD.

    c) OE là tia phân giác của góc xOy.

    44. Cho tam giác ABC có

    . Tia phân giác của góc A cắt BC tại D.

    Chứng minh rằng :

    a) ADB = ADC.

    b) AB = AC.

    45. Đố : Cho bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trên giấy kẻ ô vuông như ở hình 110. Hãy dùng lập luận để giải thích :

    a) AB = CD, BC = AD.

    b) AB // CD.

    Tải trực tiếp tệp hình học động: L7_ch2_h110.ggb

    Xem trực tiếp hình vẽ động trên màn hình.

    Schoolnet



     Bản để in  Lưu dạng file  Gửi tin qua email


    Những bài viết khác:



    Lên đầu trang

     
    CÔNG TY CÔNG NGHỆ TIN HỌC NHÀ TRƯỜNG
     
    Phòng 804 - Nhà 17T1 - Khu Trung Hoà Nhân Chính - Quận Cầu Giấy - Hà Nội
    Phone: 024.62511017 - 024.62511081
    Email: kinhdoanh@schoolnet.vn


    Bản quyền thông tin trên trang điện tử này thuộc về công ty School@net
    Ghi rõ nguồn www.vnschool.net khi bạn phát hành lại thông tin từ website này
    Site xây dựng trên cơ sở hệ thống NukeViet - phát triển từ PHP-Nuke, lưu hành theo giấy phép của GNU/GPL.