Trang chủ   Sản phẩm   Phần mềm Dành cho nhà trường   Phần mềm Hỗ trợ học tập   Kho phần mềm   Liên hệ   Đăng nhập | Đăng ký

Tìm kiếm

School@net
Bảng giá phần mềm
Educations Software

Đại Lý - Chi Nhánh

Bản tin điện tử
 
Đăng nhập/Đăng ký
Bí danh
Mật khẩu
Mã kiểm traMã kiểm tra
Lặp lại mã kiểm tra
Ghi nhớ
 
Quên mật khẩu | Đăng ký mới

 
Giỏ hàng

Xem giỏ hàng


Giỏ hàng chưa có sản phẩm

 
Xem bài viết theo các chủ đề hiện có
  • Hoạt động của công ty (701 bài viết)
  • Sản phẩm mới (217 bài viết)
  • Dành cho Giáo viên (552 bài viết)
  • Lập trình Scratch (3 bài viết)
  • Mô hình & Giải pháp (155 bài viết)
  • IQB và mô hình Ngân hàng đề kiểm tra (126 bài viết)
  • Hỗ trợ khách hàng (482 bài viết)
  • TKB và bài toán xếp Thời khóa biểu (242 bài viết)
  • Học tiếng Việt (182 bài viết)
  • Thông tin khuyến mại (80 bài viết)
  • Download - Archive- Update (289 bài viết)
  • Các Website hữu ích (71 bài viết)
  • Cùng Học (98 bài viết)
  • Learning Math: Tin học hỗ trợ học Toán trong nhà trường (74 bài viết)
  • Thông tin tuyển dụng (55 bài viết)
  • School@net 15 năm (153 bài viết)
  • Mỗi ngày một phần mềm (7 bài viết)
  • Dành cho cha mẹ học sinh (123 bài viết)
  • Khám phá phần mềm (122 bài viết)
  • GeoMath: Giải pháp hỗ trợ học dạy môn Toán trong trường phổ thông (36 bài viết)
  • Phần mềm cho em (13 bài viết)
  • ĐỐ VUI - THƯ GIÃN (360 bài viết)
  • Các vấn đề giáo dục (1209 bài viết)
  • Bài học trực tuyến (1033 bài viết)
  • Hoàng Sa - Trường Sa (17 bài viết)
  • Vui học đường (276 bài viết)
  • Tin học và Toán học (220 bài viết)
  • Truyện cổ tích - Truyện thiếu nhi (181 bài viết)
  • Việt Nam - 4000 năm lịch sử (97 bài viết)
  • Xem toàn bộ bài viết (8179 bài viết)
  •  
    Thành viên có mặt
    Khách: 8
    Thành viên: 0
    Tổng cộng: 8
     
    Số người truy cập
    Hiện đã có 55853836 lượt người đến thăm trang Web của chúng tôi.

    Danh sách các từ điển đã được nhập và sử dụng trong bộ phần mềm Học, Dạy tiếng Việt 1-5

    Ngày gửi bài: 29/05/2013
    Số lượt đọc: 4270

    Trong thiết kế của bộ phần mềm mô phỏng việc Học và Dạy môn Tiếng Việt trong nhà trường Tiểu học, các từ điển đóng vai trò rất quan trọng. Nhiệm vụ chính của các từ điển không chỉ là nơi tra cứu các thông tin dành cho GV và HS, mà chức năng quan trọng hơn là nguồn dữ liệu để sinh các bài luyện tự động dành cho học sinh.

    Trong chương trình môn Tiếng Việt Tiểu học,





    1. Nhóm từ điển GỐC

    Đây là nhóm các từ điển GỐC đầu tiên được nhập và được sử dụng ngay trong các bài mô phỏng của SGK Tiếng Việt lớp 1. Các từ điển này sẽ được sử dụng suốt trong các năm học từ lớp 1 đến lớp 5.


    Stt

    Mã / Tên từ điển

    Mô tả ngắn nội dung và ý nghĩa

    1.

    VNWord.Dict

    Từ điển từ Việt

    Từ điển giải nghĩa từ tiếng Việt. Dữ liệu được copy từ bản text của Từ điển Hoàng Phê. Từ điển này có khoảng 40.000 từ.

    Từ điển này hỗ trợ rất nhiều trong các hoạt động giải nghĩa từ của các bài tập đọc chính trong chương trình.

    2.

    VNstudent.Dict

    Từ điển Học sinh

    Từ điển Học sinh. NXBGD Việt Nam. Hơn 10.000 từ.

    Từ điển này hỗ trợ rất nhiều trong các hoạt động giải nghĩa từ của các bài tập đọc chính trong chương trình.

    3.

    Phonetic1.Dict

    Từ điển chính tả SGK

    Từ điển này lấy các từ mẫu liên quan đến các bài học chính tả phân biệt cặp phụ âm, âm đầu, âm vần và dấu lấy từ SGK Tiếng Việt 1, 2, 3, 4, 5. Hơn 1000 từ.

    4.

    Phonetic2.Dict

    Từ điển chính tả VN

    Từ điển chính tả Việt Nam. NXBGD. Khoảng 10.000 từ.

    Từ điển này dùng để sinh tự động các bài luyện liên quan đến học chính tả tiếng Việt như các dạng bài: điền từ, điền vần, điền dấu, ....

    5.

    Multimedia.Phonetic.Dict

    Từ điển chính tả đa phương tiện

    Từ điển này được xây dựng đặc biệt riêng để làm bộ dữ liệu nền cho bài học phân biệt chính tả chính của phần mềm Học chính tả Tiếng Việt. Từ điển này bao gồm các từ + hình ảnh + âm thanh theo sát hơn 100 cặp phụ âm, âm vần chính tả chính có trong SGK Tiếng Việt các lớp từ 1 đến 5.

    6.

    LayWord1.Dict

    Từ điển từ láy 1

    Từ điển này được thiết kế và nhập danh sách các từ láy tiếng Việt được phân loại theo âm đầu (prefix) và âm vần (syllable).

    7.

    LayWord2.Dict

    Từ điển từ láy 2

    Từ điển từ láy tiếng Việt. Nhã xuất bản VHSG. Từ điển này do Trung tâm KHXH & NV Quốc Gia, Viện Ngôn ngữ học, biên soạn. Khoảng 8.000 từ.



    2. Nhóm từ điển mở rộng vốn từ

    Nhóm các từ điển liên quan đến từ, thành ngữ, tục ngữ tiếng Việt. Các từ điển này sẽ phục vụ cho các bài học, bài luyện liên quan đến học từ vựng, mở rộng vốn từ và hiểu biết của HS trong cuộc sống.


    Stt

    Mã / Tên từ điển

    Mô tả ngắn nội dung và ý nghĩa

    8.

    VNSyn.Dict

    Từ điển TV đồng nghĩa

    Từ điển đồng nghĩa Tiếng Việt dành cho học sinh. Nhã xuất bản Từ điển Bách khoa. Khoảng 2000 từ.

    9.

    VNAntonym.Dict

    Từ điển TV trái nghĩa

    Từ điển trái nghĩa Tiếng Việt dành cho học sinh. Nhã xuất bản Từ điển Bách khoa. Khoảng 2000 từ.

    10.

    VNidiom.Dict

    Từ điển Thành ngữ, tục ngữ

    Từ điển thành ngữ, tục ngữ Việt Nam. Nhà xuất bản Giáo dục. Khoảng 10.000 từ.

    11.

    VNSynIdiom.Dict

    Từ điển Thành ngữ đồng nghĩa

    Từ điển thành ngữ, tục ngữ đồng nghĩa. Nhà xuất bản từ điển bách khoa. Khoảng 15.000 từ.

    12.

    Bio.Dict

    Từ điển tranh sinh học

    Bộ từ điển tranh – từ đồ sộ vế Sinh học bao gồm: động vật nuôi, thú vật, cây cối, hoa củ quả, chim, cá. Bộ từ điển này được sử dụng rất nhiều trong các bài luyện liên quan đến tìm hiểu và mở rộng vốn từ.

    13.

    VNPuzzle.Dict

    Từ điển đố vui

    Từ điển bao gồm hơn 1000 câu đố vui dành cho lứa tuổi học sinh tiểu học.

    14.

    PictWord.Dict

    Từ điển Tranh - Từ

    Bộ từ điển tranh – từ lớn khác. Bộ từ điển này bao gồm gần 1000 bức tranh đồ vật, con người, xã hội, thiên nhiên phù hợp cho các bài học về tự vựng dành cho học sinh.

    15.

    VNAddPhonetic.Dict

    Từ điển chính tả bổ sung

    Từ điển bao gồm các câu văn, đoạn văn minh họa cho danh sách các cặp phụ âm, âm vần và dấu được học trong chương trình chính tả tiếng Việt của SGK Tiếng Việt.

    16.

    VNW1.Dict

    Từ điển mở rộng vốn từ lấy từ SGK tiếng Việt 1-5

    Từ điển mở rộng vốn từ - VNW (Vietnamese Word). Từ điển 1.

    Đây là bộ từ điển đầu tiên của nhóm các từ điển mở rộng vốn từ. Bộ từ điển này được lấy từ các bài học mở rộng vốn từ có trong phần kiến thức chính tả hoặc luyện từ và câu của SGK Tiếng Việt các lớp từ 1 đến 5.

    17.

    VNW2.Dict

    Từ điển mở rộng vốn từ lấy từ kiến thức của SGK 1-5

    Từ điển mở rộng vốn từ - VNW (Vietnamese Word). Từ điển 2.

    Từ điển này phân loại từ theo kiến thức ngữ pháp được học theo SGK Tiếng Việt các lớp từ 1 đến 5.

    18.

    VNW3.Dict

    Từ điển mở rộng vốn từ được nhập trực tiếp.

    Từ điển mở rộng vốn từ - VNW (Vietnamese Word). Từ điển 3.

    Từ điển này được xây dựng theo một cách phân loại riêng của School@net.



    3. Các từ điển phân tích câu

    Nhóm các từ điển cung cấp dữ liệu cho các bài luyện về câu và phân tích câu trong chương trình Tiếng Việt Tiểu học. Dữ liệu của các từ điển này thường là một hoặc nhiều câu hỗ trợ cho các bài học Luyện từ và câu.


    Stt

    Mã / Tên từ điển

    Mô tả ngắn nội dung và ý nghĩa

    19.

    SA1.Dict: Phân loại câu tổng quát

    Từ điển phân loại câu thành câu kể, câu hỏi, câu khiến, câu cảm. Mỗi phần tử của từ điển là một loại câu cần phân loại.

    20.

    SA2.Dict: Phân loại câu đơn / câu ghép

    Từ điển phân loại câu đơn, câu ghép. Mỗi phần tử của từ điển là một loại câu cần phân loại.

    21.

    SA3.Dict: Phân loại kiểu câu kể (đơn)

    Từ điển phân loại câu kể đơn thành 1 trong 3 loại:

    - Câu Ai làm gì?

    - Câu Ai là gì?

    - Câu Ai như thế nào?

    22.

    SA4.Dict: Phân loại kiểu quan hệ giữa các vế của câu ghép

    Từ điển phân loại quan hệ giữa các vế trong câu theo các loại quan hệ sau:

    - Quan hệ nguyên nhân - kết quả

    - Quan hệ điều kiện - kết quả

    - Quan hệ tương phản

    - Quan hệ tăng tiến

    23.

    SA5.Dict: Dạng câu hỏi tương ứng cho thành phần của câu.

    Bộ dữ liệu các mẫu câu với các dạng câu hỏi khác nhau được liệt kê tương ứng với các thành phần câu được đánh dấu trước. Từ điển này hỗ trợ sinh các bài luyện tập phân tích câu, tìm các dạng câu hỏi cho thành phần câu.

    24.

    SA6.Dict: Đặt câu hỏi cho thành phần của câu.

    Bộ dữ liệu các mẫu câu với các thành phần câu và câu hỏi cho thành phần này được cho trước. Bộ từ điển này hỗ trợ sinh các bài luyện tập phân tích câu, tìm và đặt câu hỏi cho thành phần câu.

    25.

    SA7.Dict: Tìm thành phần câu tương ứng với kiểu câu hỏi.

    Bộ dữ liệu các mẫu câu với thành phần câu và dạng câu hỏi cho trước. Bộ từ điển này hỗ trợ sinh các bài luyện tập phân tích câu, tìm thành phần câu tương ứng với câu hỏi cho trước.

    26.

    SA8.Dict: Tìm các thành phần chính của câu.

    Bộ dữ liệu các mẫu câu với các thành phần câu được xác định trước. Bộ từ điển này hỗ trợ sinh các bài luyện tập phân tích câu, tìm các thành phần câu.

    27.

    SA9.Dict. Chủ ngữ và cụm chủ ngữ

    Từ điển các mẫu câu với chủ ngữ và cụm chủ ngữ cho trước. Bộ từ điển này hỗ trợ các bài luyện tìm chủ ngữ và cụm chủ ngữ trong câu.

    28.

    SA10.Dict: Vị ngữ và cụm vị ngữ

    Từ điển các mẫu câu với vị ngữ và cụm vị ngữ cho trước. Bộ từ điển này hỗ trợ các bài luyện tìm vị ngữ và cụm vị ngữ trong câu.

    29.

    SA11.Dict: Trạng ngữ và cụm trạng ngữ

    Từ điển các mẫu câu với trạng ngữ và cụm trạng ngữ cho trước và phân loại các trạng ngữ này. Bộ từ điển này hỗ trợ các bài luyện tìm trạng ngữ và cụm trạng ngữ trong câu.

    30.

    SA11a.Dict: Trạng ngữ chỉ nơi chốn

    Từ điển các mẫu câu với trạng ngữ chỉ nơi chốn cho trước. Bộ từ điển này hỗ trợ các bài luyện tìm trạng ngữ chỉ nơi chốn trong câu.

    31.

    SA11b.Dict: Trạng ngữ chỉ thời gian

    Từ điển các mẫu câu với trạng ngữ chỉ thời gian cho trước. Bộ từ điển này hỗ trợ các bài luyện tìm trạng ngữ chỉ thời gian trong câu.

    32.

    SA11c.Dict: Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

    Từ điển các mẫu câu với trạng ngữ chỉ nguyên nhân cho trước. Bộ từ điển này hỗ trợ các bài luyện tìm trạng ngữ chỉ nguyên nhân trong câu.

    33.

    SA11d.Dict: Trạng ngữ chỉ mục đích

    Từ điển các mẫu câu với trạng ngữ chỉ mục đích cho trước. Bộ từ điển này hỗ trợ các bài luyện tìm trạng ngữ chỉ mục đích trong câu.

    34.

    SA11e.Dict: Trạng ngữ chỉ phương tiện

    Từ điển các mẫu câu với trạng ngữ chỉ phương tiện cho trước. Bộ từ điển này hỗ trợ các bài luyện tìm trạng ngữ chỉ phương tiện trong câu.

    35.

    SA12.Dict: Từ điển thành phân câu tổng quát

    Từ điển các mẫu câu với đầy đủ các thông tin chi tiết về kiểu câu và thành phân câu:

    - Kiểu câu kể.

    - Thông tin về chủ ngữ, vị ngữ.

    - Thông tin về trạng ngữ và phân loại trạng ngữ.

    Bộ dữ liệu này dùng để sinh các bài luyện tổng hợp phân tích câu.

    36.

    SA13.Dict: Từ điển phân tích câu hỗn hợp

    Từ điển các mẫu câu với các thông tin chi tiết phân tích câu bao gồm:

    - Kiểu câu.

    - Thông tin về chủ ngữ, vị ngữ.

    - Câu hỏi tương ứng chủ ngữ và vị ngữ.

    Bộ dữ liệu này dùng để sinh các bài luyện tổng hợp phân tích câu.



    4. Các từ điển phân loại từ trong câu

    Nhóm các từ điển này đều có khuôn dạng chung là bao gồm các câu trong đó các loại từ nào đó được đánh dấu. Các loại từ được học trong chương trình Tiếng Việt Tiểu học bao gồm: danh từ, tính từ, động từ, quan hệ từ.


    Stt

    Mã / Tên từ điển

    Mô tả ngắn nội dung và ý nghĩa

    37.

    EWD1.Dict: Danh từ / cụm danh từ trong câu

    Từ điển các câu với các danh từ được đánh dấu. Từ điển này dùng trong các bài học về danh từ và phân biệt danh từ trong câu.

    38.

    EWD1a.Dict: Danh từ chung / cụm danh từ chung trong câu

    Từ điển các câu với các danh từ chung được đánh dấu. Từ điển này dùng trong các bài học về danh từ chung và phân biệt danh từ chung trong câu.

    39.

    EWD1b.Dict: Danh từ riêng trong câu

    Từ điển các câu với các danh từ riêng được đánh dấu. Từ điển này dùng trong các bài học về danh từ riêng và phân biệt danh từ riêng trong câu.

    40.

    EWD2.Dict: Tính từ / cụm tính từ trong câu

    Từ điển các câu với các tính từ, cụm tính từ được đánh dấu. Từ điển này dùng trong các bài học về tính từ và phân biệt tính từ trong câu.

    41.

    EWD3.Dict: Động từ / cụm động từ trong câu

    Từ điển các câu với các động từ, cụm động từ được đánh dấu. Từ điển này dùng trong các bài học về động từ và phân biệt động từ trong câu.

    42.

    EWD4.Dict: Đại từ trong câu

    Từ điển các câu với các đại từ được đánh dấu. Từ điển này dùng trong các bài học về đại từ và phân biệt đại từ trong câu.

    43.

    EWD5.Dict: Nhận biết từ tổng quát trong câu 1.

    Từ điển câu tổng quát trong đó tất cả các danh từ, tính từ, động từ, đại từ được đánh dấu. Từ điển này phục vụ cho các bài học, bài luyện tổng hợp liên quan đến nhận biết và phân loại danh từ, tính từ, động từ, đại từ trong câu.

    44.

    EWD6.Dict: Từ điển quan hệ từ (từ nối)

    Từ điển câu trong đó các từ nối được đánh dấu. Từ điển này dùng trong các bài học về quan hệ từ, từ nối và phân biệt quan hệ từ trong câu.

    45.

    EWD7.Dict: Nhận biết từ tổng quát trong câu 2 (tổng quát)

    Từ điển câu tổng quát trong đó tất cả các danh từ, tính từ, động từ, đại từ và quan hệ từ được đánh dấu. Từ điển này phục vụ cho các bài học, bài luyện tổng hợp liên quan đến nhận biết và phân loại danh từ, tính từ, động từ, đại từ và quan hệ từ trong câu.



    5. Nhóm các từ điển văn bản

    Các từ điển trong nhóm này có một đặc điểm chung là bao gồm một đoạn văn bản hoàn chỉnh gồm nhiều câu. Các từ điển này phục vụ cho các bài học, luyện nâng cao tìm hiếu và phân tích các dạng, kiểu câu, từ ghép nối câu, ...


    Stt

    Mã / Tên từ điển

    Mô tả ngắn nội dung và ý nghĩa

    46.

    TextDict1. Từ điển tập đọc theo SGK

    Từ điển nào bao gồm tập hợp tất cả các bài tập đọc có trong SGK Tiếng Việt từ lớp 1 đến lớp 5, sách cho NXBGD phát hành. Từ điển này được dùng rất nhiều trong các bài luyện, ôn tập khác nhau khi cần có các đoạn văn bản, câu mẫu cho học sinh tham khảo.

    47.

    TextDict2. Từ điển phân biệt câu 1. Phân loại kiểu câu kể.

    Từ điển bao gồm các đoạn văn bản trong đó bao gồm các câu kể đã được phân loại theo:

    - Kiểu câu Ai làm gì?

    - Kiểu câu Ai là gì?

    - Kiểu câu Ai như thế nào?

    48.

    TextDict3. Từ điển phân biệt câu 2. Phân loại câu tổng quát.

    Từ điển bao gồm các đoạn văn bản trong đó bao gồm các câu đã được phân loại theo:

    - Câu kể.

    - Câu hỏi.

    - Câu cảm.

    - Câu khiến.

    49.

    TextDict4. Từ điển phân biệt thành phần câu 1.

    Từ điển này bao gồm các đoạn văn bản trong đó các câu kể đã được phân loại và bên trong các câu kể đã đánh dấu các cụm từ là chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ.

    50.

    TextDict5. Từ điển phân biệt thành phần câu 2.

    Từ điển này bao gồm các đoạn văn bản trong đó các câu đã được phân loại theo kiểu câu kể, câu hỏi, câu khiến, câu cảm và bên trong các câu trên đã đánh dấu các cụm từ là chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ.

    51.

    TextDict6. Từ điển phân biệt câu đơn, câu ghép. Tổng quát.

    Từ điển này bao gồm các đoạn văn bản trong đó các câu được phân loại theo câu đơn, câu ghép.

    52.

    TextDict7a. Từ điển câu có chứa quan hệ từ tổng quát.

    Từ điển này bao gồm các đoạn văn bản bao gồm nhiều câu trong đó các quan hệ từ đã được đánh dấu và phân loại. Từ điển này được dùng trong rất nhiều bài học và ôn luyện kiến thức liên quan đến phân loại quan hệ từ, từ ghép nối trong câu.

    53.

    TextDict7. Từ điển phân biệt câu ghép với quan hệ từ nguyên nhân - kết quả.

    Từ điển này bao gồm các đoạn văn bản bao gồm nhiều câu trong đó các quan hệ từ nguyên nhân - kết quả đã được đánh dấu. Từ điển này được dùng trong rất nhiều bài học và ôn luyện kiến thức liên quan đến phân loại quan hệ từ, từ ghép nối trong câu.

    54.

    TextDict8. Từ điển phân biệt câu ghép với quan hệ từ điều kiện - kết quả.

    Từ điển này bao gồm các đoạn văn bản bao gồm nhiều câu trong đó các quan hệ từ điều kiện - kết quả đã được đánh dấu. Từ điển này được dùng trong rất nhiều bài học và ôn luyện kiến thức liên quan đến phân loại quan hệ từ, từ ghép nối trong câu.

    55.

    TextDict9. Từ điển phân biệt câu ghép với quan hệ từ tương phản.

    Từ điển này bao gồm các đoạn văn bản bao gồm nhiều câu trong đó các quan hệ từ tương phản đã được đánh dấu. Từ điển này được dùng trong rất nhiều bài học và ôn luyện kiến thức liên quan đến phân loại quan hệ từ, từ ghép nối trong câu.

    56.

    TextDict10. Từ điểnphân biệt câu ghép với quan hệ từ tăng tiến.

    Từ điển này bao gồm các đoạn văn bản bao gồm nhiều câu trong đó các quan hệ từ tăng tiến đã được đánh dấu. Từ điển này được dùng trong rất nhiều bài học và ôn luyện kiến thức liên quan đến phân loại quan hệ từ, từ ghép nối trong câu.

    57.

    TextDict11. Từ điểnphân biệt câu ghép với quan hệ từ mục đích.

    Từ điển này bao gồm các đoạn văn bản bao gồm nhiều câu trong đó các quan hệ từ mục đích đã được đánh dấu. Từ điển này được dùng trong rất nhiều bài học và ôn luyện kiến thức liên quan đến phân loại quan hệ từ, từ ghép nối trong câu.

    58.

    TextDict12. Từ điểnphân biệt câu ghép với cặp từ hô, ứng.

    Từ điển này bao gồm các đoạn văn bản bao gồm nhiều câu trong đó các cặp quan hệ từ hô, ứng đã được đánh dấu. Từ điển này được dùng trong rất nhiều bài học và ôn luyện kiến thức liên quan đến phân loại quan hệ từ, từ ghép nối trong câu.

    59.

    TextDict13. Từ điển liên kết câu bằng cách lặp từ, ngữ.

    Từ điển này bao gồm các đoạn văn bản bao gồm nhiều câu trong đó có các câu quan hệ với nhau bằng cách lặp từ ngữ. Các từ kết nối câu này đều được đánh dấu. Từ điển này được dùng trong các bài học và ôn luyện kiến thức liên quan đến các từ ghép nối và liên kết câu.

    60.

    TextDict14. Từ điển liên kết câu bằng cách thay thế từ, ngữ.

    Từ điển này bao gồm các đoạn văn bản bao gồm nhiều câu trong đó có các câu quan hệ với nhau bằng cách thay thế từ ngữ. Các từ kết nối câu này đều được đánh dấu. Từ điển này được dùng trong các bài học và ôn luyện kiến thức liên quan đến các từ ghép nối và liên kết câu.

    61.

    TextDict15. Từ điển liên kết câu bằng từ ngữ nối.

    Từ điển này bao gồm các đoạn văn bản bao gồm nhiều câu trong đó có các câu quan hệ với nhau bằng từ ngữ nối. Các từ kết nối câu này đều được đánh dấu. Từ điển này được dùng trong các bài học và ôn luyện kiến thức liên quan đến các từ ghép nối và liên kết câu.

    62.

    TextDict16. Từ điển ca dao Việt Nam.

    Từ điển này tập hợp hơn 1000 câu ca dao được chia thành các chủ đề. Từ điển này được dùng trong các bài học, ôn luyện mở rộng vốn từ, mở rộng vốn hiểu biết của học sinh đối với Tiếng Việt.



    6. Các từ điển từ vựng chuyên biệt

    Nhóm các từ điển từ vựng chuyên biệt như danh từ, tính từ, động từ, đại từ, quan hệ từ. Các từ điển này được trích ra từ các từ điển Học sinh và từ điển Tiếng Việt chuẩn.

    Ngoài ra trong nhóm này còn có từ điển phân loại từ ghép và từ điển đồng âm Tiếng Việt (khoảng 10.000 từ).


    Stt

    Mã / Tên từ điển

    Mô tả ngắn nội dung và ý nghĩa

    63.

    Noun.Dict. Danh từ

    Từ điển danh từ và ý nghĩa.

    64.

    Adjective.Dict. Tính từ

    Từ điển tính từ và ý nghĩa.

    65.

    Verb.Dict. Động từ

    Từ điển động từ và ý nghĩa.

    66.

    SpWord.Dict. Từ điển phân lại từ (từ đơn / từ ghép)

    Từ điển phân loại từ ghép: từ ghép tổng hợp và từ ghép phân loại.

    67.

    Pronoun.Dict. Đại từ

    Từ điển đại từ.

    68.

    RelationWord.Dict. Từ điển quan hệ từ

    Từ điển quan hệ từ.

    69.

    HomonymDict. Từ điển đồng âm tiếng Việt

    Từ điển từ đồng âm Tiếng Việt dành cho học sinh. Nhà xuất bản văn hóa thông tin.




    Bùi Việt Hà, Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường

    School@net



    Bài viết liên quan:
    Thông báo: Công ty Công nghệ Tin học nhà trường phát hành chính thức bộ phần mềm TẬP VIẾT CHỮ VIỆT MỚI (19/04/2016)
    Mô tả các FORM nhóm 4 - Luyện chính tả FORM Place Letters (new): Xếp chữ (mới) (13/11/2013)
    Mô tả các FORM nhóm 4 - Luyện chính tả FORM Điền đồng thời dấu và chấm câu: Insert Mark And Points (12/11/2013)
    Mô tả các FORM nhóm 4 - Luyện chính tả FORM Điền dấu chấm câu: Insert-Separate Mark (12/11/2013)
    Mô tả các FORM nhóm 4 - Luyện chính tả FORM Write-Missing-Letters: Viết chữ, vần còn thiếu (12/11/2013)
    Mô tả các FORM nhóm 4 - Luyện chính tả FORM Find-Missing-Letters: Tìm chữ, vần còn thiếu (12/11/2013)
    Mô tả các FORM nhóm 4 - Luyện chính tả FORM Place-Correct-Letters: Điền chữ, âm vần chính xác (12/11/2013)
    Mô tả các FORM nhóm 4 - Luyện chính tả FORM Mark-Right-Position: Điền dấu đúng vị trí (11/11/2013)
    Mô tả các FORM nhóm 4 - Luyện chính tả FORM Find-Correct-Word: Chọn từ đúng chính tả (08/11/2013)
    Mô tả các FORM nhóm 4 - Luyện chính tả FORM Insert Mark: Điền dấu (08/11/2013)

    Phần mềm liên quan:

    Dạy Tiếng Việt 5, phần I
    85 000 VND

    Học từ Tiếng Việt
    70 000 VND

    Vui Học Tiếng Việt 6.1
    45 000 VND

     Bản để in  Lưu dạng file  Gửi tin qua email


    Những bài viết khác:



    Lên đầu trang

     
    CÔNG TY CÔNG NGHỆ TIN HỌC NHÀ TRƯỜNG
     
    Phòng 1407 - Nhà 17T2 - Khu Trung Hoà Nhân Chính - Quận Cầu Giấy - Hà Nội
    Điện thoại: (024) 62511017 - Fax: (024) 62511081
    Email: school.net@hn.vnn.vn / thukhachhang@yahoo.com


    Bản quyền thông tin trên trang điện tử này thuộc về công ty School@net
    Ghi rõ nguồn www.vnschool.net khi bạn phát hành lại thông tin từ website này
    Site xây dựng trên cơ sở hệ thống NukeViet - phát triển từ PHP-Nuke, lưu hành theo giấy phép của GNU/GPL.