Cong ty Cong Nghe Tin hoc Nha truong http://www.schoolnet.vn

Giới thiệu phần mềm HỌC TOÁN 2 – phần mềm đặc biệt dành riêng cho các em học sinh đang học hoặc chuẩn bị vào lớp 2. Phần II
16/10/2012

Phần mềm HỌC TOÁN 2là phần mềm thứ hai trong chuỗi các phần mềm HỌC TOÁN dành cho các lớp khối Tiểu học. Đặc tính cơ bản nhất và quan trọng nhất của bộ phần mềm mới này là đã mô phỏng toàn bộ tất cả các dạng toán được học và dạy trong nhà trườngTiểu học theo chương trình sách giáo khoa Toán 2. Phần mềm thực sự hữu ích cho các bạn nhỏ, các gia đình và nhà trường Việt Nam.


3.4. Phân loại các chủ đề kiến thức của phần mềm

Phân bổ theo học kỳ

Chủ đề kiến thức CHÍNH

Chủ đề kiến thức CHI TIẾT

1

Ôn tập số trong phạm vi 100

Đọc và viết số trong phạm vi 100

Phân tích số trong phạm vi 100

Phép cộng trong phạm vi 100

Phép trừ trong phạm vi 100

Luyện tập chung

Cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 20.

Cộng 2 số có nhớ trong phạm vi 20

Trừ 2 số có nhớ trong phạm vi 20

Cộng 2 số tổng quát trong phạm vi 20

Trừ 2 số tổng quát trong phạm vi 20

Học cộng hai số có nhớ trong phạm vi 100

Cộng 19 với một số

Cộng 18 với một số

Cộng 17 với một số

Cộng 16 với một số

Cộng 15 với một số

Cộng 14 với một số

Cộng 13 với một số

Cộng 12 với một số

Cộng 11 với một số

Học trừ hai số có nhớ trong phạm vi 100

Số tròn chục trừ đi một số

11 trừ đi một số

12 trừ đi một số

13 trừ đi một số

14 trừ đi một số

15 trừ đi một số

16 trừ đi một số

17 trừ đi một số

18 trừ đi một số

Cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100.

Cộng 2 số có nhớ trong phạm vi 100

Trừ 2 số có nhớ trong phạm vi 100

Cộng trừ 3 số trong phạm vi 100 (có nhớ 1 lần hoặc 2 lần)

Cộng 2 số tổng quát trong phạm vi 100

Trừ 2 số tổng quát trong phạm vi 100

2

Bảng nhân với các số 1, 2, 3, 4, 5

Học bảng nhân bằng hình ảnh

Bảng nhân 2

Bảng nhân 3

Bảng nhân 4

Bảng nhân 5

Bảng nhân hỗn hợp trong phạm vi 5

Bảng chia với các số 1, 2, 3, 4, 5

Học bảng chia bằng hình ảnh

Bảng chia 2

Bảng chia 3

Bảng chia 4

Bảng chia 5

Bảng chia hỗn hợp trong phạm vi 5

Làm quen với các số trong phạm vi 1000

Tập đọc các số có 1, 2, 3 chữ số

Tập viết các số có 1, 2, 3 chữ số

Phân tích số có 2, 3 chữ số

So sánh các số tròn trăm có 3 chữ số

So sánh các số tròn chục có 3 chữ số

So sánh các số có 3 chữ số

Cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 1000

Cộng không nhớ trong phạm vi 1000

Trừ không nhớ trong phạm vi 1000

Cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 1000

Phân bổ theo học kỳ

Chủ đề kiến thức CHÍNH

Chủ đề kiến thức CHI TIẾT

1

Độ dài: dm

Đo đoạn thẳng bằng thước đo dm.

Vẽ đoạn thẳng bằng thước dm.

Đo độ dài đoạn thẳng theo mẫu.

So sánh độ dài

Các phép tính đơn giản với độ dài: cộng, trừ

Đổi đơn vị đo độ dài

Khối lượng: kg

Khái niệm khối lượng: cân đồ vật bằng quả cân.

Khái niệm nặng hơn, nhẹ hơn

Các phép toán đơn giản với khối lượng: cộng, trừ

Khối lượng: lít

Khái niệm dung lượng: đo lượng nước trong bình.

Khái niệm nhiều hơn, ít hơn. So sánh các đơn vị lít.

Các phép toán đơn giản với dung lượng: cộng, trừ

2

Độ dài: m, km

Đổi các đơn vị đo

So sánh các đơn vị đo

Phép cộng, trừ các đơn vị đo

Phép nhân, chia các đơn vị đo

Độ dài: mm

Đo đoạn thẳng bằng thước đo mm

Vẽ đoạn thẳng bằng thước mm.

Đo độ dài đoạn thẳng theo mẫu.

Phân bổ theo học kỳ

Chủ đề kiến thức CHÍNH

Chủ đề kiến thức CHI TIẾT

1

Xem đồng hồ

Xem đồng hồ

Xem đồng hồ: dạng đơn giản

Xem đồng hồ: dạng phức tạp

Xem lịch tháng

2

Xem đồng hồ

Xem đồng hồ

Xem đồng hồ: dạng đơn giản

Xem đồng hồ: dạng phức tạp

Phân bổ theo học kỳ

Chủ đề kiến thức CHÍNH

Chủ đề kiến thức CHI TIẾT

2

Làm quen với tiền xu và tiền giấy

Làm quen với tiền xu và tiền giấy

Tính tiền bằng hình ảnh

Tính tiền theo hình ảnh các đồ vật

Tính tiền theo tiền Việt Nam

So sánh các loại tiền

So sánh tiền tổng quát

So sánh tiền xu

So sánh tiền giấy

So sánh bằng hiện vật

So sánh các giá trị tiền

Đổi các loại tiền

Đổi tiền Việt Nam


Phân bổ theo học kỳ

Chủ đề kiến thức CHÍNH

Chủ đề kiến thức CHI TIẾT

1

Nhận biết các hình

Nhận biết hình vuông, tròn, tam giác

Đếm hình vuông, tròn, tam giác

Phân loại hình

Nhận biết điểm và đường thẳng

Nhận biết và tập vẽ điểm

Đếm điểm và đoạn thẳng

Nối điểm để tạo các đoạn thẳng

Nối điểm để tạo các hình

2

Đường gấp khúc

Đường gấp khúc 3 đoạn

Đường gấp khúc 4 đoạn

Đường gấp khúc 5 đoạn

Đường gấp khúc tổng quát

Chu vi tam giác và tứ giác

Chu vi tam giác

Chu vi tứ giác

Phân bổ theo học kỳ

Chủ đề kiến thức CHÍNH

Chủ đề kiến thức CHI TIẾT

1

Giải toán có hình vẽ

Giải toán bằng 1 phép tính có hình vẽ

Giải toán bằng 1 phép tính

Giải toán bằng 1 phép tính

2

Giải toán bằng 1 phép tính: cộng, trừ

Giải toán bằng 1 phép tính: cộng, trừ

Giải toán bằng 1 phép tính: nhân, chia

Giải toán bằng 1 phép tính: nhân, chia

Phân bổ theo học kỳ

Chủ đề kiến thức CHÍNH

Chủ đề kiến thức CHI TIẾT

1

Tìm số hạng trong tổng

Tìm số hạng trong tổng dạng a + x = b

Tìm số hạng trong tổng dạng a + b + x = c

Tìm số hạng trong tổng

Tìm số bị trừ trong hiệu

Tìm số bị trừ (x-a=b)

Tìm số trừ trong hiệu

Tìm số trừ (a-x=b)

2

Tìm thừa sổ của phép nhân

Tìm thừa số của phép nhân (a.x = b)

Tìm số bị chia trong phép chia

Tìm số bị chia của trong phép chia (x:a=b)

Phân bổ theo học kỳ

Chủ đề kiến thức CHÍNH

Chủ đề kiến thức CHI TIẾT

1

Điền số vào dãy số

Điền số vào dãy số: phạm vi 100

Điền số vào bảng số

Điền số vào bảng số cộng, trừ

Chọn số chính xác

Chọn số chính xác từ dãy số

2

Điền số vào bảng số

Điền số vào bảng số cộng, trừ

Điền số vào bảng số nhân, chia

Điền số bào bảng số tổng quát

Điền số vào dãy số

Điền số vào dãy số: phạm vi 1000

3.5. Chế độ kiểm tra

Chế độ Kiểm tra dành cho ai và để làm gì?

Chế độ Kiểm tra chỉ dành cho người đăng nhập là Học sinh. Chức năng này cho phép Học sinh tự kiểm tra kiến thức của mình thông qua việc làm các bài tập theo các chủ đề khác nhau của chương trình.

Nếu là lần đầu tiên vào chức năng này, một thông báo có dạng sau sẽ xuất hiện trên màn hình.

Như vậy để hoàn thành toàn bộ chương trình kiểm tra môn Toán lớp 2, mỗi Học sinh cần trải qua kiểm tra 121 phạm vi kiến thức có trong phần Luyện tập của chương trình. Công việc kiểm tra không cần thực hiện liên tục. Học sinh có thể thực hiện bất cứ lúc nào và với bất cứ phạm vi kiến thức nào. Với mỗi phạm vi kiến thức Học sinh cần phải làm đúng liên tục 7 bài (giá trị số 7 có thể thay đổi trong phần các tham số lựa chọn của chương trình).

Cách thực hiện kiểm tra

Màn hình các công việc kiểm tra có dạng như hình dưới đây.

Nháy chuột vào một dòng bất kỳ để tiến hành bài kiểm tra kiến thức tương ứng.

Màn hình bài kiểm tra có khuôn dạng tương tự như khi luyện tập chỉ có điểm khác biệt là không có các nút Kiểm tra, Trợ giúp và điểm thưởng.

Để thực hiện xong một phạm vi kiến thức, học sinh cần tiến hành làm bài liên tục trên máy tính (nhấn nút Làm tiếp để thực hiện việc này). Mặc định phần mềm sẽ qui định như sau: để làm xong một phạm vi kiến thức cụ thể, học sinh cần thực hiện đúng 7 lần liên tụccác bài luyện tập tương ứng.

Nếu hoàn thành một chủ đề kiến thức bạn sẽ thấy một dấu xuất hiện trong bảng chọn ngay bên trái dòng chủ đề kiến thức.

Như vậy căn cứ vào số lượng các dấu thu được để biết được rằng đã đạt bao nhiêu và chua đạt bao nhiêu phạm vi kiến thức cần làm.

Xem thông tin trạng thái làm bài kiểm tra

Nháy vào nút phía trên bên phải màn hình sẽ cho biết trạng thái làm bài kiểm tra của em.

Nếu em đã hoàn thành toàn bộ các chủ đề kiến thức của Học Toán 2 nghĩa là em đã hoàn thành chương trình môn Toán lớp 2, phần mềm sẽ hiện tặng em một Giấy khen rất đẹp có dạng tương tự như hình sau đây.

Phụ lục. Danh sách 121 chủ đề kiến thức được mô tả trong phần mềm HỌC TOÁN 2

Học kỳ

Chủ đề kiến thức

Stt

Chủ đề kiến thức CHI TIẾT

Cấu tạo, đếm, phân tích, đọc và viết số. Bốn phép tính cộng, trừ, nhân, chia.

1

Ôn tập số trong phạm vi 100

1.

Đọc và viết số trong phạm vi 100

2.

Phân tích số trong phạm vi 100

3.

Phép cộng trong phạm vi 100

4.

Phép trừ trong phạm vi 100

5.

Luyện tập chung

Cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 20.

6.

Cộng 2 số có nhớ trong phạm vi 20

7.

Trừ 2 số có nhớ trong phạm vi 20

8.

Cộng 2 số tổng quát trong phạm vi 20

9.

Trừ 2 số tổng quát trong phạm vi 20

Học cộng hai số có nhớ trong phạm vi 100

10.

Cộng 19 với một số

11.

Cộng 18 với một số

12.

Cộng 17 với một số

13.

Cộng 16 với một số

14.

Cộng 15 với một số

15.

Cộng 14 với một số

16.

Cộng 13 với một số

17.

Cộng 12 với một số

18.

Cộng 11 với một số

Học trừ hai số có nhớ trong phạm vi 100

19.

Số tròn chục trừ đi một số

20.

11 trừ đi một số

21.

12 trừ đi một số

22.

13 trừ đi một số

23.

14 trừ đi một số

24.

15 trừ đi một số

25.

16 trừ đi một số

26.

17 trừ đi một số

27.

18 trừ đi một số

Cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100.

28.

Cộng 2 số có nhớ trong phạm vi 100

29.

Trừ 2 số có nhớ trong phạm vi 100

30.

Cộng trừ 3 số trong phạm vi 100 (có nhớ 1 lần hoặc 2 lần)

31.

Cộng 2 số tổng quát trong phạm vi 100

32.

Trừ 2 số tổng quát trong phạm vi 100

2

Bảng nhân với các số 1, 2, 3, 4, 5

33.

Học bảng nhân bằng hình ảnh

34.

Bảng nhân 2

35.

Bảng nhân 3

36.

Bảng nhân 4

37.

Bảng nhân 5

38.

Bảng nhân hỗn hợp trong phạm vi 5

Bảng chia với các số 1, 2, 3, 4, 5

39.

Học bảng chia bằng hình ảnh

40.

Bảng chia 2

41.

Bảng chia 3

42.

Bảng chia 4

43.

Bảng chia 5

44.

Bảng chia hỗn hợp trong phạm vi 5

Làm quen với các số trong phạm vi 1000

45.

Tập đọc các số có 1, 2, 3 chữ số

46.

Tập viết các số có 1, 2, 3 chữ số

47.

Phân tích số có 2, 3 chữ số

48.

So sánh các số tròn trăm có 3 chữ số

49.

So sánh các số tròn chục có 3 chữ số

50.

So sánh các số có 3 chữ số

Cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 1000

51.

Cộng không nhớ trong phạm vi 1000

52.

Trừ không nhớ trong phạm vi 1000

53.

Cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 1000

Đo lường và các phép toán với đơn vị đo lường.

1

Độ dài: dm

54.

Đo đoạn thẳng bằng thước đo dm.

55.

Vẽ đoạn thẳng bằng thước dm.

56.

Đo độ dài đoạn thẳng theo mẫu.

57.

So sánh độ dài

58.

Các phép tính đơn giản với độ dài: cộng, trừ

59.

Đổi đơn vị đo độ dài

Khối lượng: kg

60.

Khái niệm khối lượng: cân đồ vật bằng quả cân.

61.

Khái niệm nặng hơn, nhẹ hơn

62.

Các phép toán đơn giản với khối lượng: cộng, trừ

Khối lượng: lít

63.

Khái niệm dung lượng: đo lượng nước trong bình.

64.

Khái niệm nhiều hơn, ít hơn. So sánh các đơn vị lít.

65.

Các phép toán đơn giản với dung lượng: cộng, trừ

2

Độ dài: m, km

66.

Đổi các đơn vị đo

67.

So sánh các đơn vị đo

68.

Phép cộng, trừ các đơn vị đo

69.

Phép nhân, chia các đơn vị đo

Độ dài: mm

70.

Đo đoạn thẳng bằng thước đo mm

71.

Vẽ đoạn thẳng bằng thước mm.

72.

Đo độ dài đoạn thẳng theo mẫu.

Xem đồng hồ, lịch và số đo thời gian.

1

Xem đồng hồ

73.

Xem đồng hồ

74.

Xem đồng hồ: dạng đơn giản

75.

Xem đồng hồ: dạng phức tạp

Xem lịch tháng

76.

2

Xem đồng hồ

77.

Xem đồng hồ

78.

Xem đồng hồ: dạng đơn giản

79.

Xem đồng hồ: dạng phức tạp

Tiền Việt Nam, làm quen với tiền, tính toán các giá trị tiền Việt Nam.

2

Làm quen với tiền xu và tiền giấy

80.

Làm quen với tiền xu và tiền giấy

Tính tiền bằng hình ảnh

81.

Tính tiền theo hình ảnh các đồ vật

82.

Tính tiền theo tiền Việt Nam

So sánh các loại tiền

83.

So sánh tiền tổng quát

84.

So sánh tiền xu

85.

So sánh tiền giấy

86.

So sánh bằng hiện vật

87.

So sánh các giá trị tiền

Đổi các loại tiền

88.

Đổi tiền Việt Nam

Hình học và các bài toán có liên quan đến hình học.

1

Nhận biết các hình

89.

Nhận biết hình vuông, tròn, tam giác

90.

Đếm hình vuông, tròn, tam giác

91.

Phân loại hình

Nhận biết điểm và đường thẳng

92.

Nhận biết và tập vẽ điểm

93.

Đếm điểm và đoạn thẳng

94.

Nối điểm để tạo các đoạn thẳng

95.

Nối điểm để tạo các hình

2

Đường gấp khúc

96.

Đường gấp khúc 3 đoạn

97.

Đường gấp khúc 4 đoạn

98.

Đường gấp khúc 5 đoạn

99.

Đường gấp khúc tổng quát

Chu vi tam giác và tứ giác

100.

Chu vi tam giác

101.

Chu vi tứ giác

Các dạng bài toán cần giải có lời văn.

1

Giải toán có hình vẽ

102.

Giải toán bằng 1 phép tính có hình vẽ

Giải toán bằng 1 phép tính

103.

Giải toán bằng 1 phép tính

2

Giải toán bằng 1 phép tính: cộng, trừ

104.

Giải toán bằng 1 phép tính: cộng, trừ

Giải toán bằng 1 phép tính: nhân, chia

105.

Giải toán bằng 1 phép tính: nhân, chia

Tính chất của số và các phép toán với số.

1

Tìm số hạng trong tổng

106.

Tìm số hạng trong tổng dạng a + x = b

107.

Tìm số hạng trong tổng dạng a + b + x = c

108.

Tìm số hạng trong tổng

Tìm số bị trừ trong hiệu

109.

Tìm số bị trừ (x-a=b)

Tìm số trừ trong hiệu

110.

Tìm số trừ (a-x=b)

2

Tìm thừa sổ của phép nhân

111.

Tìm thừa số của phép nhân (a.x = b)

Tìm số bị chia trong phép chia

112.

Tìm số bị chia của trong phép chia (x:a=b)

Các dạng toán liên quan đến bảng số, biểu đồ, bản đồ và số La Mã.

1

Điền số vào dãy số

113.

Điền số vào dãy số: phạm vi 100

Điền số vào bảng số

114.

Điền số vào bảng số cộng, trừ

Chọn số chính xác

115.

Chọn số chính xác từ dãy số

2

Điền số vào bảng số

116.

Điền số vào bảng số cộng, trừ

117.

Điền số vào bảng số nhân, chia

118.

Điền số bào bảng số tổng quát

Điền số vào dãy số

119.

Điền số vào dãy số: phạm vi 1000

Ôn tập học kỳ

1

Ôn tập học kỳ I

120.

Ôn tập các dạng toán đã học trong học kỳ 1

2

Ôn tập học kỳ II

121.

Ôn tập các dạng toán đã học trong học kỳ 2



URL của bài viết này::http://www.schoolnet.vn/modules.php?name=News&file=article&sid=6725

© Cong ty Cong Nghe Tin hoc Nha truong contact: sales@schoolnet.vn