Cong ty Cong Nghe Tin hoc Nha truong http://www.schoolnet.vn

Giới thiệu phần mềm HỌC TOÁN 5 – phần mềm đặc biệt dành riêng cho các em học sinh đang học hoặc chuẩn bị vào lớp 5. Phần II
18/10/2012

Phần mềm HỌC TOÁN 5là phần mềm cuối cùng trong chuỗi các phần mềm HỌC TOÁN dành cho các lớp khối Tiểu học. Đặc tính cơ bản nhất và quan trọng nhất của bộ phần mềm mới này là đã mô phỏng toàn bộ tất cả các dạng toán được học và dạy trong nhà trườngTiểu học theo chương trình sách giáo khoa Toán 5. Phần mềm sẽ thực sự hữu ích cho các bạn nhỏ, các gia đình và nhà trường Việt Nam.


3.5. Chế độ kiểm tra

Chế độ Kiểm tra dành cho ai và để làm gì?

Chế độ Kiểm tra chỉ dành cho người đăng nhập là Học sinh. Chức năng này cho phép Học sinh tự kiểm tra kiến thức của mình thông qua việc làm các bài tập theo các chủ đề khác nhau của chương trình.

Nếu là lần đầu tiên vào chức năng này, một thông báo có dạng sau sẽ xuất hiện trên màn hình.

Như vậy để hoàn thành toàn bộ chương trình kiểm tra môn Toán lớp 5, mỗi Học sinh cần trải qua kiểm tra 160 phạm vi kiến thức có trong phần Luyện tập của chương trình. Công việc kiểm tra không cần thực hiện liên tục. Học sinh có thể thực hiện bất cứ lúc nào và với bất cứ phạm vi kiến thức nào. Với mỗi phạm vi kiến thức Học sinh cần phải làm đúng liên tục 7 bài (giá trị số 7 có thể thay đổi trong phần các tham số lựa chọn của chương trình).

Cách thực hiện kiểm tra

Màn hình các công việc kiểm tra có dạng như hình dưới đây.

Nháy chuột vào một dòng bất kỳ để tiến hành bài kiểm tra kiến thức tương ứng.

Màn hình bài kiểm tra có khuôn dạng tương tự như khi luyện tập chỉ có điểm khác biệt là không có các nút Kiểm tra, Trợ giúp và điểm thưởng.

Thoát

Để thực hiện xong một phạm vi kiến thức, học sinh cần tiến hành làm bài liên tục trên máy tính (nhấn nút Làm tiếp để thực hiện việc này). Mặc định phần mềm sẽ qui định như sau: để làm xong một phạm vi kiến thức cụ thể, học sinh cần thực hiện đúng 7 lần liên tục các bài luyện tập tương ứng.

Nếu hoàn thành một chủ đề kiến thức bạn sẽ thấy một dấu xuất hiện trong bảng chọn ngay bên trái dòng chủ đề kiến thức.

Như vậy căn cứ vào số lượng các dấu thu được để biết được rằng đã đạt bao nhiêu và chưa đạt bao nhiêu phạm vi kiến thức cần làm.

Xem thông tin trạng thái làm bài kiểm tra

Nháy vào nút phía trên bên phải màn hình sẽ cho biết trạng thái làm bài kiểm tra của em.

Nếu em đã hoàn thành toàn bộ các chủ đề kiến thức của Học Toán 5nghĩa là em đã hoàn thành chương trình môn Toán lớp 5, phần mềm sẽ hiện tặng em một Giấy khen rất đẹp có dạng như hình sau đây.

Phụ lục. Danh sách 160 chủ đề kiến thức của phần mềm Học Toán 5

Học kỳ

Chủ đề kiến thức CHÍNH

Stt

Chủ đề kiến thức CHI TIẾT

Cấu tạo, đếm, phân tích, đọc và viết số. Bốn phép tính cộng, trừ, nhân, chia.

1

Ôn tập phân số

1.

So sánh hai phân số

2.

Rút gọn phân số

3.

Phép cộng, trừ hai phân số

4.

Phép nhân, chia hai phân số

Đọc, viết số thập phân

5.

Tập đọc số thập phân

6.

Tập viết số thập phân

So sánh số thập phân.

7.

Cộng, trừ 2 số thập phân.

8.

Cộng 2 số thập phân

9.

Cộng 3 số thập phân

10.

Trừ 2 số thập phân

Nhân số thập phân với 10, 100, 1000, ...

11.

Nhân số thập phân với 10, 100, 1000, ....

12.

Nhân số thập phân với 10

13.

Nhân số thập phân với 100

14.

Nhân số thập phân với 1000

Nhân số thập phân với số tự nhiên.

15.

Nhân số thập phân với số tự nhiên có 1 chữ số

16.

Nhân số thập phân với số tự nhiên có <=2 chữ số

17.

Nhân số thập phân với số tự nhiên có <=3 chữ số

18.

Nhân số thập phân với số tự nhiên bất kỳ

Nhân 2 số thập phân.

19.

Nhân 2 số thập phân bất kỳ

20.

Nhân 2 số thập phân, phần thập phân có 1 chữ số.

21.

Nhân 2 số thập phân, phần thập phân có <=2 chữ số.

22.

Nhân 2 số thập phân, phần thập phân có <=3 chữ số.

Chia số thập phân cho 10, 100, 1000, ....

23.

Chia số thập phân cho 10, 100, 1000, ....

24.

Chia số thập phân cho 10

25.

Chia số thập phân cho 100

26.

Chia số thập phân cho 1000

Chia số thập phân cho số tự nhiên, kết quả thập phân

27.

Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ.

28.

Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ.

29.

Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ.

30.

Trường hợp tổng quát

Chia số tự nhiên cho số tự nhiên, kết quả là số thập phân

31.

Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ.

32.

Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ.

33.

Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ.

34.

Trường hợp tổng quát

Chia số tự nhiên cho số tự nhiên, kết quả là số thập phân lớn hơn 1.

35.

Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ.

36.

Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ.

37.

Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ.

38.

Trường hợp tổng quát

Chia số tự nhiên cho số tự nhiên, kết quả là số thập phân nhỏ hơn 1.

39.

Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ.

40.

Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ.

41.

Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ.

42.

Trường hợp tổng quát

Chia số tự nhiên cho số thập phân, kết quả là số thập phân

43.

Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ.

44.

Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ.

45.

Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ.

46.

Trường hợp tổng quát

Chia 2 số thập phân, kết quả là số thập phân.

47.

Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ.

48.

Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ.

49.

Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ.

50.

Trường hợp tổng quát

Chia 2 số thập phân: số chữ số thập phân số bị chia bằng của số chia.

51.

Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ.

52.

Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ.

53.

Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ.

54.

Trường hợp tổng quát

Chia 2 số thập phân: số chữ số thập phân số bị chia lớn hơn của số chia.

55.

Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ.

56.

Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ.

57.

Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ.

58.

Trường hợp tổng quát

Chia 2 số thập phân: số chữ số thập phân số bị chia nhỏ hơn của số chia.

59.

Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ.

60.

Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ.

61.

Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ.

62.

Trường hợp tổng quát

Đo lường và các phép toán với đơn vị đo lường.

1

Ôn tập: bảng đơn vị đo độ dài

63.

So sánh đơn vị đo độ dài

64.

Đổi đơn vị đo độ dài

65.

Các phép tính với đơn vị đo độ dài: mức đơn

66.

Các phép tính với đơn vị đo độ dài: mức phức hợp

Ôn tập: bảng đơn vị đo khối lượng

67.

So sánh đơn vị đo khối lượng

68.

Đổi đơn vị đo khối lượng

69.

Các phép tính với đơn vị đo khối lượng: mức đơn

70.

Các phép tính với đơn vị đo khối lượng: mức phức hợp

Diện tích: dam2, hm2, mm2

71.

Đổi số đo dam2 với các số đo khác

72.

Đổi số đo hm2 với các số đo khác

73.

Đổi số đo mm2 với các số đo khác

74.

Phép cộng, trừ diện tích: mức đơn giản

75.

Phép cộng, trừ diện tích: mức phức hợp

76.

Phép nhân, chia diện tích: mức đơn giản

77.

Phép nhân, chia diện tích: mức phức hợp, không nhớ

78.

Phép nhân, chia diện tích: mức phức hợp, có nhớ

Diện tích: ha

79.

Đổi đơn vị đo ha

80.

So sánh đơn vị đo với ha

81.

Các phép toán với số đo diện tích ha

Bàng các đơn vị đo diện tích

82.

So sánh các đơn vị do diện tích: mức đơn

83.

So sánh các đơn vị đo diện tích: mức phức hợp

84.

Đổi số đo diện tích: mức đơn

85.

Đổi số đo diện tích: mức phức hợp

86.

Phép cộng, trừ: mức đơn

87.

Phép cộng, trừ: mức phức hợp

88.

Phép nhân, chia: mức đơn

89.

Phép nhân, chia: mức phức hợp, không nhớ

90.

Phép nhân, chia: mức phức hợp, có nhớ

2

Khái niệm thể tích

91.

Tính thể tích các hình bằng cách đo các khối lập phương

Đổi các đơn vị đo thể tích

92.

Đổi đơn vị đo với cm3.

93.

Đổi đơn vị đo với dm3.

94.

Đổi đơn vị đo với m3.

95.

Đổi đơn vị đo tổng quát: mức đơn.

96.

Đổi đơn vị đo mức thập phân.

Các phép toán với đơn vị đo thể tích

97.

Phép cộng, trừ thể tích

98.

Phép nhân, chia thể tích

99.

Phép toán tổng quát với thể tích

Xem đồng hồ, lịch và số đo thời gian.

2

Cộng, trừ số đo thời gian

100.

Cộng thời gian: tổng quát

101.

Cộng thời gian: không nhớ

102.

Cộng thời gian: có nhớ

103.

Trừ thời gian: tổng quát

104.

Trừ thời gian: không nhớ

105.

Trừ thời gian: có nhớ

Nhân, chia số đo thời gian với một số.

106.

Nhân thời gian với một số: tổng quát

107.

Nhân thời gian với một số: không nhớ

108.

Nhân thời gian với một số: có nhớ

109.

Chia thời gian cho một số: tổng quát

110.

Chia thời gian cho một số: không nhớ

111.

Chia thời gian cho một số: có nhớ

Các bài toán liên quan đến số đo thời gian

112.

Toán đố với phép toán cộng, trừ, nhân, chia thời gian.

113.

Toán đố với phép cộng thời gian

114.

Toán đố với phép trừ thời gian

115.

Toán đố với phép nhân thời gian

116.

Toán đố với phép chia thời gian

Hình học và các bài toán có liên quan đến hình học.

2

Diện tích tam giác

117.

Tính diện tích tam giác

Hình thang

118.

Tính diện tích hình thang

Hình tròn

119.

Tính chu vi hình tròn biết bán kính

120.

Tính chu vi hình tròn biết đường kính

121.

Tính diện tích hình tròn

Hình hộp chữ nhật và hình lập phương

122.

Tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật

123.

Tính diện tích xung quanh hình lập phương

124.

Tính diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật

125.

Tính diện tích toàn phần hình lập phương

Thể tích hình hộp chữ nhật và hình lập phương

126.

Tính thể tích hình hộp chữ nhật

127.

Tính thể tích hình lập phương

Nhận biểt hình trụ, hình cầu

128.

Nhận biết hình trụ, hình cầu

Các dạng bài toán cần giải có lời văn.

1

Ôn tập giải toán

129.

Giải toán bằng 2 phép tính

130.

Bài toán rút về đơn vị

131.

Bài toán tìm hai số biết tổng và hiệu

132.

Bài toán tìm hai số biết tổng và tỉ số

133.

Bài toán tìm hai số biết hiệu và tỉ số

Giải toán liên quan đến tỷ số phần trăm

134.

Dạng toán: tính tỷ số phần trăm

135.

Dạng toán: tính số thứ hai

136.

Dạng toán: tính số thứ nhất

2

Bài toán: vận tốc, quãng đường, thời gian

137.

Bài toán tính vận tốc

138.

Bài toán tính quãng đường

139.

Bài toán tính thời gian: dạng đơn giản

140.

Bài toán tính thời gian: thời gian hỗ hợp

141.

Bài toán tính thời gian: thời gian là số thập phân

Các dạng toán liên quan đến bảng số, biểu đồ, bản đồ và số La Mã.

2

Biểu đồ tỷ lệ phần trăm

142.

Quan sát và làm quen với biểu đồ hình quạt

143.

Quan sát và tính toán đơn giản với biểu đồ

144.

Biểu đồ: các bài toán tổng hợp

Ôn tập

1

Ôn tập học kỳ I

145.

Ôn tập học kỳ 1

2

Ôn tập học kỳ II

146.

Ôn tập về số tự nhiên

147.

Ôn tập về phân số

148.

Ôn tập về số thập phân

149.

Ôn tập về số đo thời gian

150.

Ôn tập về tiền Việt Nam

151.

Ôn tập về độ dài

152.

Ôn tập về khối lượng

153.

Ôn tập về số đo diện tích

154.

Ôn tập về số đo thể tích

155.

Ôn tập về các khái niệm hình học

156.

Ôn tập về các bài toán hình học

157.

Ôn tập về giải toán

158.

Ôn tập về tính giá trị biểu thức

159.

Ôn tập về tính chất của số và phép tính số

160.

Ôn tập về biểu đồ



URL của bài viết này::http://www.schoolnet.vn/modules.php?name=News&file=article&sid=6735

© Cong ty Cong Nghe Tin hoc Nha truong contact: sales@schoolnet.vn