Hotline: 024.62511017

024.62511081

  Trang chủ   Sản phẩm   Phần mềm Dành cho nhà trường   Phần mềm Hỗ trợ học tập   Kho phần mềm   Liên hệ   Đăng nhập | Đăng ký

Tìm kiếm

School@net
 
Xem bài viết theo các chủ đề hiện có
  • Hỗ trợ khách hàng (474 bài viết)
  • Hoạt động của công ty (527 bài viết)
  • Thông tin khuyến mại (73 bài viết)
  • Sản phẩm mới (216 bài viết)
  • Mô hình & Giải pháp (145 bài viết)
  • IQB và mô hình Ngân hàng đề kiểm tra (116 bài viết)
  • TKB và bài toán xếp Thời khóa biểu (236 bài viết)
  • Học tiếng Việt (175 bài viết)
  • Dành cho Giáo viên (379 bài viết)
  • Download - Archive- Update (156 bài viết)
  • Cùng Học (93 bài viết)
  • Learning Math: Tin học hỗ trợ học Toán trong nhà trường (72 bài viết)
  • Thông tin tuyển dụng (3 bài viết)
  • School@net 15 năm (18 bài viết)
  • Mỗi ngày một phần mềm (7 bài viết)
  • Dành cho cha mẹ học sinh (114 bài viết)
  • Khám phá phần mềm (30 bài viết)
  • GeoMath: Giải pháp hỗ trợ học dạy môn Toán trong trường phổ thông (34 bài viết)
  • Phần mềm cho em (13 bài viết)
  • Tin học và Toán học (116 bài viết)
  • Phần mềm Quản lý đào tạo nhà trường (69 bài viết)
  • Làm quen với Tin học (17 bài viết)
  • Vui học đường (1 bài viết)
  • Bài học trực tuyến (60 bài viết)
  • Các vấn đề giáo dục (2 bài viết)
  • Các Thuật toán hay (1 bài viết)
  • TKBU và bài toán thời khóa biểu trường đại học (11 bài viết)
  • Xem toàn bộ bài viết (3170 bài viết)
  •  
    Đăng nhập/Đăng ký
    Bí danh
    Mật khẩu
    Mã kiểm traMã kiểm tra
    Lặp lại mã kiểm tra
    Ghi nhớ
     
    Quên mật khẩu | Đăng ký mới
    
     
    Giỏ hàng

    Xem giỏ hàng


    Giỏ hàng chưa có sản phẩm

     
    Bản đồ lưu lượng truy cập website
    Locations of visitors to this page
     
    Thành viên có mặt
    Khách: 6
    Thành viên: 0
    Tổng cộng: 6
     
    Số người truy cập
    Hiện đã có 84372322 lượt người đến thăm trang Web của chúng tôi.

    Toán 10- Nâng Cao - Chương 2 - ÔN TẬP CHƯƠNG II

    Ngày gửi bài: 22/10/2011
    Số lượt đọc: 9105

    ÔN TẬP CHƯƠNG II

    I – Tóm tắt những kiến thức cần nhớ

    1. Giá trị lượng giác của một góc

    - Với mỗi góc , ta xác định điểm M trên nửa đường tròn đơn vị sao cho .

    Giả sử điểm M có tọa độ (x, y). Khi đó

    2. Tích vô hướng của hai vectơ

    - Tích vô hướng của hai vectơ

    .

    - Các tính chất

    - Biểu thức tọa độ của tích vô hướng và khoảng cách giữa hai điểm

    1) Nếu thì

    2) Nếu M(xM; yM),N(xN ; yN) thì

    3. Định lí côsin trong tam giác

    a2 = b2 + c2 – 2bc cosA.

    4. Định lí sin trong tam giác

    .

    5. Công thức trung tuyến của tam giác

    .

    6. Các công thức tính diện tích tam giác

    .

    II – Câu hỏi tự kiểm tra

    1. Phát biểu định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ. Khi nào thì tích vô hướng của hai vectơ là số dơng, là số âm, bằng 0 ?

    2.Để giải tam giác ta thường dùng định lí côsin trong những trường hợp nào? Dùng định lí sin trong những trường hợp nào?

    3. Cho biết độ dài 3 cạnh của tam giác. Làm thế nào để tính

    a) Các góc của tam giác?

    b) Các đường cao của tam giác?

    c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp tam giác?

    d) Diện tích tam giác?

    4. Trong mặt phẳng tọa độ, cho biết tọa độ ba đỉnh của tam giác, làm thế nào để tìm chu vi, diện tích, tọa độ trực tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác?

    III – Bài tập

    1. Chứng minh các công thức sau

    a) ;

    b) .

    2. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC.

    a) Chứng minh rằng với mọi điểm M, ta luôn có

    MA2+ MB2 + MC2 = 3MG2 + GA2 + GB2+ GC2.

    b) Tìm tập hợp các điểm M sao cho MA2 + MB2+ MC2 = k2, trong đó k là một số cho trước.

    3. Cho hình bình hành ABCD. Tìm tập hợp các điểm Msao cho

    MA2 + MB2 + MC2+ MD2= k2,

    Trong đó klà một số cho trước.

    4. Trên hình 63 vẽ hai tam giác vuông cân ABCAB’C’ có chung đỉnh A. Gọi I, Jlần lượt là trung điểm của hai đoạn thẳng BB’CC’

    a) Chứng minh rằng ;

    b) .

    Tải trực tiếp tệp hình học động: L10_nc_ch2_h63.ggb

    Xem trực tiếp hình vẽ động trên màn hình.

    5. Cho hình vuông ABCD cạnh a. Gọi N là trung điểm của CD, Mlà điểm trên AC sao cho

    .

    a) Tính các cạnh của tam giác BMN.

    b) Có nhận xét gì về tam giác BMN ? Tính diện tích tam giác đó.

    c) Gọi Ilà giao điểm của BNAC. Tính CI.

    d) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác BDN.

    6. Trong mặt phẳng tọa độ, cho .

    a) Tìm góc giữa các vectơ .

    b) Tìm mđể vectơ vuông góc với trục hoành.

    c) Tìm nđể vectơ tạo với vectơ một góc 45o/

    7. Cho tam giác ABC. Chứng minh rằng điều kiện cần và đủ để hai trung tuyến kẻ từ BC vuông góc với nhau là

    b2+ c2 = 5a2.

    8. Trong các tam giác có hai cạnh là ab, tìm tam giác có diện tích lớn nhất.

    9.Cho tam giác ABCa = 12, b = 16, c = 20. Tính diện tích S, chiều cao ha, các bán kính R, r của đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác đó.

    10. Cho tam giác ABC. Chứng minh rằng

    a) (S là diện tích tam giác ABC);

    b) .

    11.Cho hai đường tròn (O ; R) và (O’ ; R’) cắt nhau tại hai điểm AB. Trên đường thẳng AB, lấy điểm C ở ngoài hai đường tròn và kẻ hai tiếp tuyến CE, CF đến hai đường tròn đó (E, F là các tiếp điểm). Chứng minh rằng CE = CF.

    12.Cho đường tròn (O ; R) và một điểm P cố định ở bên trong đường tròn đó. Hai dây cung thay đổi ABCD luôn đi qua P và vuông góc với nhau.

    a) Chứng minh rằng AB2 + CD2 không đổi.

    b) Chứng minh rằng PA2 + PB2 + PC2 + PD2không phụ thuộc vào vị trí của điểm P.

    IV – Bài tập trắc nghiệm

    1. Giá trị cos45o + sin45o bằng bao nhiêu?

    2. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

    (A) sin(180o - α) = - cosα ;

    (B) sin(180o - α) = - sinα ;

    (C) sin(180o - α) = sinα ;

    (D) sin(180o - α) = cosα ;

    3. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai ?

    (A) sin0o + cos0o = 0;

    (B) sin90o + cos90o = 1;

    (C) sin180o + cos180o = -1;

    (D) ;

    4. Trong các hệ thức sau, hệ thức nào không đúng?

    (A) ;

    (B) ;

    (C) ;

    (D)

    5. Cho O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đều MNP. Góc nào sau đây bằng 120o ?

    6. Cho M, N, P, Q là bốn điểm tùy ý. Trong các hệ thức sau, hệ thức nào sai?

    7. Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng?

    8. Trong mặt phẳng tọa độ, cho . Kết luận nào sau đây là sai?

    9. Trong mặt phẳng tọa độ, cho . Vectơ nào sau đây không vuông góc với vectơ ?

    10. Tam giác ABCa = 14, b = 18, c = 20. Kết quả nào sau đây là gần đúng nhất?

    11. Nếu tam giác MNPMP = 5, PN = 8 thì độ dài cạnh MN (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) là

    (A) 11,4;(B) 12,4;

    (C) 7,0;(D) 12,0.

    12. Cho tam giác MPQ vuông tại P. Trên cạnh MQ lấy hai điểm E, F sao cho các góc MPE, EPF, FPQ bằng nhau.

    Đặt MP = q, PQ = m, PE = x. PF = y (h. 64).

    Tải trực tiếp tệp hình học động: L10_nc_ch2_h64.ggb

    Xem trực tiếp hình vẽ động trên màn hình.

    Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng?

    (A) ME = EF = FQ;

    (B) ME2= q2 + x2 – xq;

    (C) MF2= q2 + y2 – yq;

    (D) MQ2= q2 + m2 – 2qm.

    13.Tam giác ABCBC = 10, . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng bao nhiêu?

    14. Tam giác với ba cạnh là 5, 12 và 13 có diện tích bằng bao nhiêu?

    15. Tam giác ABC có ba cạnh là 6, 10, 8. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đó bằng bao nhiêu?

    ;

    16. Tam giác ABC , AB = 5. Hỏi cạnh AC bằng bao nhiêu?

    School@net



    Bài viết liên quan:
    Toàn bộ chương trình sách giáo khoa môn Toán, phần Hình học lớp 12 - Nâng cao đã lên mạng với tất cả các hình ảnh động kèm theo (22/11/2011)
    Toán 12 - Chương III - Bài 5. Ôn tập cuối năm (21/11/2011)
    Toán 12- Nâng Cao - Chương III - Bài 4. Ôn Tập Chương III (19/11/2011)
    Toán 12 - Chương III - Bài 3. Phương trình đường thẳng (19/11/2011)
    Toán 12- Nâng Cao - Chương III - Bài 2. PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG (18/11/2011)
    Toán 12 - Chương III - Bài 1. Hệ tọa độ trong không gian. (18/11/2011)
    Toán 12- Nâng Cao - Chương II - Bài 5. ÔN TẬP CHƯƠNG II (17/11/2011)
    Toán 12 - Chương II - Bài 4. Mặt nón, hình nón và khối nón (17/11/2011)
    Toán 12- Nâng Cao - Chương II - Bài 3. MẶT TRỤ, HÌNH TRỤ VÀ KHỐI TRỤ (16/11/2011)
    Toán 12 - Chương II - Bài 2. Khái niệm về mặt tròn xoay (15/11/2011)


     Bản để in  Lưu dạng file  Gửi tin qua email


    Lên đầu trang

     
    CÔNG TY CÔNG NGHỆ TIN HỌC NHÀ TRƯỜNG
     
    Phòng 804 - Nhà 17T1 - Khu Trung Hoà Nhân Chính - Quận Cầu Giấy - Hà Nội
    Phone: 024.62511017 - 024.62511081
    Email: kinhdoanh@schoolnet.vn


    Bản quyền thông tin trên trang điện tử này thuộc về công ty School@net
    Ghi rõ nguồn www.vnschool.net khi bạn phát hành lại thông tin từ website này
    Site xây dựng trên cơ sở hệ thống NukeViet - phát triển từ PHP-Nuke, lưu hành theo giấy phép của GNU/GPL.