Cong ty Cong Nghe Tin hoc Nha truong http://www.schoolnet.vn

Đố vui IQ giữa tuần. Câu hỏi 35
07/03/2012

Câu hỏi 35

Trong mỗi câu hãy chọn chỉ một từ trong số 5 từ cho sẵn trong dấu ngoặc có nghĩa đối lập với từ được viết hoa bên ngoài.

Bạn có 20 phút để trả lời 20 câu hỏi.


1. CHECK (stay, accelerate, monitor, foil, win)

2. INVARIABLE (valueless, viable, genuine, flexible, simple)

3. RIBALD (genteel, attractive, serious, ethical, austere)

4. TOUCHY (obedient, fortunate, genial, sympathetic, durable)

5. TOTALITARIAN (democratic, fair, political, partial,conservative)

6. UNACCOUNTABLE (desirable, honest, potent, comprehensible,absolute)

7. WIDEN (prevent, compress, encase, hinder, terminate)

8. WORKABLE (atypical, amateurish, unfair, inconceivable,garrulous)

9. BRUTAL (civil, humane, patient, varying, happy)

10. PRODIGIOUS (tiny, tight, unproductive, inept, preposterous)

11. REMOTE (abstract, vital, related, astute, adjacent)

12. HYPOTHETICAL (academic, cagey, proven, punative,impressive)

13. IMM ATURE (old , mundane, wise, mellow, respected)

14. EARTHLY (ethereal, temporal, seasoned, sensual, natural)

15. DENIGRATE (acknowledge, welcome, enhance, eulogise, master)

16. PUSILLANIMOUS (bold, cold, pure, sweet, dry)

17. COMPOSED (divided, nervous, specific, problematic, unhappy)

18. ASSET (acquisition, tragedy, misfortune, burden, mistake)

19. INTRINSIC (elemental, useless, obscure, unnecessary, appended)

20. MUSICAL (discordant, loud, lyrical, verbal, euphonious)



URL của bài viết này::http://www.schoolnet.vn/modules.php?name=News&file=article&sid=6149

© Cong ty Cong Nghe Tin hoc Nha truong contact: sales@schoolnet.vn