Cong ty Cong Nghe Tin hoc Nha truong http://www.schoolnet.vn

Giới thiệu phần mềm HỌC TOÁN 4 – phần mềm đặc biệt dành riêng cho các em học sinh đang học hoặc chuẩn bị vào lớp 4 - Phần II
17/10/2012

phần mềm học toán 4 dành cho học sinh tiểu họcPhần mềm HỌC TOÁN 4 là phần mềm tiếp theo trong chuỗi các phần mềm HỌC TOÁN dành cho các lớp khối Tiểu học. Đặc tính cơ bản nhất và quan trọng nhất của bộ phần mềm mới này là đã mô phỏng toàn bộ tất cả các dạng toán được học và dạy trong nhà trường Tiểu học theo chương trình sách giáo khoa mới. Một loạt các cải tiến mới cũng đã được đưa vào phiên bản mới làm cho phần mềm trở nên thực sự hữu ích cho các bạn nhỏ, các gia đình và nhà trường Việt Nam.



Biểu thức toán học, khái niệm và cách tính giá trị.



Phân bổ theo học kỳ

Chủ đề kiến thức CHÍNH

Chủ đề kiến thức CHI TIẾT

1

Biểu thức chứa 1 chữ

Biểu thức dạng: X +- a

Biểu thức dạng: a +- X

Biểu thức dạng: X x/: a

Biểu thức dạng a x/: X

Biểu thức chứa 2 chữ

Biểu thức dạng: X +- a +- b

Biểu thức dạng X x/: a x/: b

Biểu thức chứa 3 chữ

Biểu thức dạng: a +- b +- c

Biểu thức dạng: a +- (b +- c)

Biểu thức dạng a x/: (b +- c)

2

Ôn tập tính giá trị biểu thức

Tính giá trị biểu thức số

Tính giá trị biểu thức chứa chữ


Các dạng toán liên quan đến bảng số, biểu đồ, bản đồ và số La Mã.


Phân bổ theo học kỳ

Chủ đề kiến thức CHÍNH

Chủ đề kiến thức CHI TIẾT

1

Khái niệm biểu đồ

Quan sát và làm quen với biểu đồ

Quan sát và tính toán đơn giản với biểu đồ

Quan sát và tính toán trên biểu đồ

Biểu đồ: các bài toán tổng hợp

2

Tỷ lệ bản đồ và ứng dụng

Ứng dụng bản đồ: tính khoảng cách trên thực tế

Ứng dụng bản đồ: tính khoảng cách trên bản đồ

4.5. Chế độ kiểm tra

Chế độ Kiểm tra dành cho ai và để làm gì?

Chế độ Kiểm tra chỉ dành cho người đăng nhập là Học sinh. Chức năng này cho phép Học sinh tự kiểm tra kiến thức của mình thông qua việc làm các bài tập theo các chủ đề khác nhau của chương trình.

Nếu là lần đầu tiên vào chức năng này, một thông báo có dạng sau sẽ xuất hiện trên màn hình.



Như vậy để hoàn thành toàn bộ chương trình kiểm tra môn Toán lớp 4, mỗi Học sinh cần trải qua kiểm tra 173 phạm vi kiến thức có trong phần Luyện tập của chương trình. Công việc kiểm tra không cần thực hiện liên tục. Học sinh có thể thực hiện bất cứ lúc nào và với bất cứ phạm vi kiến thức nào. Với mỗi phạm vi kiến thức Học sinh cần phải làm đúng liên tục 7 bài (giá trị số 7 có thể thay đổi trong phần các tham số lựa chọn của chương trình).

Cách thực hiện kiểm tra

Màn hình các công việc kiểm tra có dạng như hình dưới đây.


Nháy chuột vào một dòng bất kỳ để tiến hành bài kiểm tra kiến thức tương ứng.

Màn hình bài kiểm tra có khuôn dạng tương tự như khi luyện tập chỉ có điểm khác biệt là không có các nút Kiểm tra, Trợ giúp và điểm thưởng.



Để thực hiện xong một phạm vi kiến thức, học sinh cần tiến hành làm bài liên tục trên máy tính (nhấn nút Làm tiếp để thực hiện việc này). Mặc định phần mềm sẽ qui định như sau: để làm xong một phạm vi kiến thức cụ thể, học sinh cần thực hiện đúng 7 lần liên tục các bài luyện tập tương ứng. Nếu hoàn thành một chủ đề kiến thức bạn sẽ thấy một dấu xuất hiện trong bảng chọn ngay bên trái dòng chủ đề kiến thức.


Như vậy căn cứ vào số lượng các dấu thu được để biết được rằng đã đạt bao nhiêu và chưa đạt bao nhiêu phạm vi kiến thức cần làm.

Xem thông tin trạng thái làm bài kiểm tra

Nháy vào nút phía trên bên phải màn hình sẽ cho biết trạng thái làm bài kiểm tra của em.



Nếu em đã hoàn thành toàn bộ các chủ đề kiến thức của Học Toán 4 nghĩa là em đã hoàn thành chương trình môn Toán lớp 4, phần mềm sẽ hiện tặng em một Giấy khen rất đẹp có dạng như hình sau đây.



Phụ lục. Danh sách 173 chủ đề kiến thức được mô tả trong phần mềm HỌC TOÁN 4

Học kỳ

Chủ đề kiến thức CHÍNH

Stt

Chủ đề kiến thức CHI TIẾT

Cấu tạo, đếm, phân tích, đọc và viết số. Bốn phép tính cộng, trừ, nhân, chia.

1

Ôn tập cộng, trừ các số có 5 chữ số

1.

Cộng 2 số trong phạm vi <=5 chữ số.

2.

Trừ 2 số trong phạm vi <=5 chữ số.

3.

Cộng, trừ 3 số trong phạm vi <=5 chữ số.

Đọc, viết và phân tích số tổng quát

4.

Đọc số tổng quát

5.

Viết số tổng quát

6.

Phân tích số tổng quát

Phép cộng, trừ các số có nhiều chữ số tổng quát.

7.

Cộng 2 số bất kỳ trong phạm vi 9 chữ số

8.

Trừ 2 số bất kỳ trong phạm vi 9 chữ số

9.

Cộng, trừ 3 số bất kỳ trong phạm vi 9 chữ số

Nhân số có nhiều chữ số với số có 1 chữ số.

10.

Nhân số bất kỳ không quá 9 chữ số với số có 1 chữ số bất kỳ

11.

Nhân số bất kỳ không quá 9 chữ số với số có 1 chữ số, không nhớ.

12.

Nhân số bất kỳ không quá 9 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ

Nhân số bất kỳ với 10, 100, 1000, ...

13.

Nhân số bất kỳ với 10, 100, 1000, ...

Nhân 1 số với số có 2 chữ số: không nhớ

14.

Nhân 1 số với số có 2 chữ số, không nhớ, tổng quát.

15.

Nhân số có 2 chữ số với số có 2 chữ số, không nhớ.

16.

Nhân số có 3 chữ số với số có 2 chữ số, không nhớ.

17.

Nhân số có 4 chữ số với số có 2 chữ số, không nhớ.

18.

Nhân số có 5 chữ số với số có 2 chữ số, không nhớ.

19.

Nhân số có 6 chữ số với số có 2 chữ số, không nhớ.

Nhân 1 số với số có 2 chữ số: có nhớ

20.

Nhân một số với số có 2 chữ số, có nhớ, tổng quát.

21.

Nhân số có 2 chữ số với số có 2 chữ số, có nhớ.

22.

Nhân số có 3 chữ số với số có 2 chữ số, có nhớ.

23.

Nhân số có 4 chữ số với số có 2 chữ số, có nhớ.

24.

Nhân số có 5 chữ số với số có 2 chữ số, có nhớ.

25.

Nhân số có 6 chữ số với số có 2 chữ số, có nhớ.

Nhân 1 số với số có 3 chữ số: không nhớ

26.

Nhân số bất kỳ với số có 3 chữ số, không nhớ.

27.

Nhân số có 3 chữ số với số có 3 chữ số, không nhớ.

28.

Nhân số có 4 chữ số với số có 3 chữ số, không nhớ.

29.

Nhân số có 5 chữ số với số có 3 chữ số, không nhớ.

30.

Nhân số có 6 chữ số với số có 3 chữ số, không nhớ.

Nhân 1 số với số có 3 chữ số: có nhớ

31.

Nhân số bất kỳ với số có 3 chữ số, có nhớ.

32.

Nhân số có 3 chữ số với số có 3 chữ số, có nhớ.

33.

Nhân số có 4 chữ số với số có 3 chữ số, có nhớ.

34.

Nhân số có 5 chữ số với số có 3 chữ số, có nhớ.

35.

Nhân số có 6 chữ số với số có 3 chữ số, có nhớ.

Ôn tập phép nhân.

36.

Nhân 2 số tổng quát

37.

Nhân 1 số với số có 2 chữ số, tổng quát

38.

Nhân 1 số với số có 3 chữ số, tổng quát

Chia số có nhiều chữ số cho số có 1 chữ số.

39.

Chia số có nhiều chữ số cho số có 1 chữ số.

Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0.

40.

Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0.

Chia cho số có 2 chữ số: không nhẩm.

41.

Chia 1 số cho số có 2 chữ số, không nhẩm, chia hết.

42.

Chia 1 số cho số có 2 chữ số, không nhẩm, chia có dư.

Chia cho số có 2 chữ số: có nhẩm.

43.

Chia 1 số cho số có 2 chữ số, có nhẩm, chia hết.

44.

Chia 1 số cho số có 2 chữ số, có nhẩm, chia có dư.

Chia cho số có 3 chữ số: không nhẩm.

45.

Chia 1 số cho số có 3 chữ số, không nhẩm, chia hết.

46.

Chia 1 số cho số có 3 chữ số, không nhẩm, chia có dư.

Chia cho số có 3 chữ số: có nhẩm.

47.

Chia 1 số cho số có 3 chữ số, có nhẩm, chia hết.

48.

Chia 1 số cho số có 3 chữ số, có nhẩm, chia có dư.

Ôn tập phép chia: tổng quát, có nhẩm

49.

Chia tổng quát có nhẩm giữa 2 số.

50.

Chia tổng quát có nhẩm giữa 2 số, chia hết.

51.

Chia tổng quát có nhẩm giữa 2 số, chia có dư.

52.

Chia tổng quát có nhẩm giữa 2 số, bất kỳ.

53.

Chia 1 số cho số có 2 hoặc 3 chữ số, chia hết

54.

Chia 1 số cho số có 2 hoặc 3 chữ số, chia có dư.

2

Làm quen với phân số

55.

Làm quen với phân số

So sánh phân số

56.

So sánh 2 phân số cùng mẫu số

57.

So sánh 2 phân số khác mẫu số

Rút gọn phân số

58.

Rút gọn phân số về dạng tối giản, không là hỗn số

59.

Rút gọn phân số về dạng hỗn số

Phép Cộng, Trừ phân số.

60.

Cộng 2 phân số cùng mẫu số

61.

Cộng 2 phân số khác mẫu số

62.

Trừ 2 phân số cùng mẫu số

63.

Trừ 2 phân số khác mẫu số

Phép Nhân, Chia phân số.

64.

Nhân 2 phân số

65.

Nhân phân số với số tự nhiên

66.

Chia 2 phân số

67.

Chia phân số cho số nguyên

68.

Chia số nguyên cho phân số

Đo lường và các phép toán với đơn vị đo lường.

1

Diện tích: dm2, m2

69.

Đổi đơn vị đo diện tích

70.

So sánh đơn vị đo diện tích

71.

Cộng, trừdiện tích:đơn giản

72.

Cộng, trừ diện tích: phức hợp

73.

Nhân, chia diện tích: đơn giản

74.

Nhân, chia diện tích:phức hợp

Khối lượng: yến, tạ, tấn

75.

So sánh khối lượng

76.

Đổi đơn vị đo khối lượng: mức đơn

77.

Đổi đơn vị đo khối lượng: mức phức hợp

78.

Phép công, trừ : mức đơn

79.

Phép cộng, trừ: mức phức hợp

80.

Phép nhân, chia: mức đơn

81.

Phép nhân, chia: phức hợp, không nhớ

82.

Phép nhân, chia: phức hợp, có nhớ.

Khối lượng: dag, hg

83.

So sánh khối lượng

84.

Đổi đơn vị đo khối lượng

85.

Phép cộng, trừ khối lượng

86.

Phép nhân, chia khối lượng

Bảng các đơn vị đo khối lượng

87.

So sánh khối lượng

88.

Đổi đơn vị đo khối lượng: mức đơn

89.

Đổi đơn vị đo khối lượng: mức phức hợp

90.

Cộng, trừkhối lượng: mức đơn

91.

Cộng, trừ khối lượng: phức hợp

92.

Nhân, chia khối lượng: mức đơn

93.

Nhân, chia khối lượng: phức hợp, không nhớ

94.

Nhân khối lượng: phức hợp, có nhớ

95.

Chia khối lượng: phức hợp, có nhớ

2

Đổi đơn vị đo diện tích: km2

96.

Đổi đơn vị đo giữa km2 với các đơn vị khác: mức đơn giản

97.

Đổi đơn vị đo giữa km2 với các đơn vị khác: mức phức hợp

Các phép toán với số đo diện tích km2

98.

Phép cộng, trừ diện tích

99.

Phép nhân, chia diện tích

100.

Phép toán cộng, trừ, nhân, chia

Xem đồng hồ, lịch và số đo thời gian.

1

Giây, thế kỷ

101.

Các bài toán với giây và thế kỷ

Các bài toán liên quan đến thời gian

102.

Các tính toán thời gian trong phạm vi tháng

103.

Các tính toán thời gian trong phạm vi năm

104.

Các tính toán thời gian tổng quát.

Chuyển đổi các đơn vị thời gian

105.

Chuyển đổi các đơn vị thời gian

106.

Chuyển đổi các đơn vị thời gian: dạng đơn giản

107.

Chuyển đổi các đơn vị thời gian: dạng phức tạp

2

Ôn tập về đại lượng thời gian

108.

Các bài tập tổng hợp về đại lượng thời gian

Hình học và các bài toán có liên quan đến hình học.

1

Nhận biết các góc

109.

Phân biệt góc vuông, góc không vuông

110.

Phân biệt góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt

Khái niệm đường thẳng song song, vuông góc

111.

Phân biệt đường thẳng song song

112.

Phân biệt đường thẳng vuông góc

113.

Nối điểm kẻ các đoạn thẳng song song

114.

Nối điểm kẻ các đoạn thẳng vuông góc

Nhận biết và vẽ hình

115.

Nối đoạn thẳng để vẽ hình

116.

Kẻ thêm đoạn thẳng để tạo hình

2

Hình bình hành

117.

Tính chu vi hình bình hành

118.

Tính diện tích hình bình hành

Hình thoi

119.

Tính diện tích hình thoi

Các dạng bài toán cần giải có lời văn.

1

Tìm 2 số biết tổng và hiệu

120.

Bài toán có vẽ sơ đồ loại I

121.

Bài toán có vẽ sơ đồ loại II

122.

Tìm 2 số biết tổng và hiệu tổng quát, không sơ đồ

2

Tìm 2 số biết tổng và tỉ số

123.

Bài toán giải có sơ đồ

124.

Bài toán không vẽ sơ đồ

Tìm 2 số biết hiệu và tỉ số

125.

Bài toán giải có sơ đồ

126.

Bài toán không vẽ sơ đồ

Tính chất của số và các phép toán với số.

1

Tính chất giao hoán của phép cộng

127.

Bài toán điền số

128.

Bài toán điền dấu

Tính chất kết hợp của phép cộng

129.

Bài toán điền số: tính biểu thức bằng cách thuận tiện nhất

Tính chất giao hoán của phép nhân

130.

Dạng toán điền số

Tính chất kết hợp của phép nhân

131.

Dạng toán tính bằng 2 cách

132.

Dạng toán tính bằng cách nhanh nhất

Nhân 1 số với một tổng

133.

Dạng toán tính bằng 2 cách

134.

Dạng toán tính bằng cách thuận tiện nhất

Nhân 1 số với một hiệu

135.

Dạng toán tính bằng 2 cách

136.

Dạng toán tính bằng cách thuận tiện nhất

Chia 1 tổng cho một số

137.

Dạng toán tính bằng 2 cách

Chia 1 hiệu cho một số

138.

Dạng toán tính bằng 2 cách

Chia 1 số cho một tích

139.

Dạng toán tính theo qui tắc

140.

Dạng toán tính theo 2 cách

141.

Dạng toán tính bằng cách thuận tiện nhất

Chia 1 tích cho một số

142.

Dạng toán: tính bằng 2 cách

143.

Dạng toán: tính bằng cách thuận tiện nhất

144.

Dạng toán: tính theo qui tắc tổng quát

2

Dấu hiệu chia hết cho 2

145.

Các bài toán mức độ dễ

146.

Các bài toán mức độ nâng cao

Dấu hiệu chia hết cho 5

147.

Các bài toán mức độ dễ

148.

Các bài toán mức độ nâng cao

Dấu hiệu chia hết cho 9

149.

Các bài toán mức độ dễ

150.

Các bài toán mức độ nâng cao

Dấu hiệu chia hết cho 3

151.

Các bài toán mức độ dễ

152.

Các bài toán mức độ nâng cao

Các bài toán hỗn hợp

153.

Các bài toán mức độ dễ

154.

Các bài toán mức độ nâng cao

Biểu thức toán học, khái niệm và cách tính giá trị

1

Biểu thức chứa 1 chữ

155.

Biểu thức dạng: X +- a

156.

Biểu thức dạng: a +- X

157.

Biểu thức dạng: X x/: a

158.

Biểu thức dạng a x/: X

Biểu thức chứa 2 chữ

159.

Biểu thức dạng: X +- a +- b

160.

Biểu thức dạng X x/: a x/: b

Biểu thức chứa 3 chữ

161.

Biểu thức dạng: a +- b +- c

162.

Biểu thức dạng: a +- (b +- c)

163.

Biểu thức dạng a x/: (b +- c)

2

Ôn tập tính giá trị biểu thức

164.

Tính giá trị biểu thức số

165.

Tính giá trị biểu thức chứa chữ

Các dạng toán liên quan đến bảng số, biểu đồ, bản đồ và số La Mã.

1

Khái niệm biểu đồ

166.

Quan sát và làm quen với biểu đồ

167.

Quan sát và tính toán đơn giản với biểu đồ

168.

Quan sát và tính toán trên biểu đồ

169.

Biểu đồ: các bài toán tổng hợp

2

Tỷ lệ bản đồ và ứng dụng

170.

Ứng dụng bản đồ: tính khoảng cách trên thực tế

171.

Ứng dụng bản đồ: tính khoảng cách trên bản đồ

Ôn tập

1

Ôn tập học kỳ I

172.

Ôn tập học kỳ 1

2

Ôn tập học kỳ II

173.

Ôn tập học kỳ 2



URL của bài viết này::http://www.schoolnet.vn/modules.php?name=News&file=article&sid=6730

© Cong ty Cong Nghe Tin hoc Nha truong contact: sales@schoolnet.vn